Bài 14 · HSK 5
风景风格高级鼓舞讨价还价人民币俱乐部太极拳工程师成立立即青少年青春制度固定神话
16từ mới
8chữ Hán mới
+27từ cấp trên chứa chữ của bài
1.420từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới
16 từ mới
14/16 từ ghép ra đúng một từ tiếng Việt1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 14 từ bẫy, nghĩa đã khác — 1 từ phải học thẳng — 1 từ
- 风景phong cảnhâm Hán-Việt phong cảnhGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “phong cảnh” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 风格phong cáchâm Hán-Việt phong cáchGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “phong cách” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 高级cao cấpâm Hán-Việt cao cấpGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “cao cấp” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 鼓舞cổ vũ, khích lệâm Hán-Việt cổ vũGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “cổ vũ” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 讨价还价mặc cảâm Hán-Việt thảo giá hoàn giáÂm Hán-Việt “thảo giá hoàn giá” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 人民币tiền Trung Quốc, nhân dân tệâm Hán-Việt nhân dân tệGhép âm Hán-Việt 3 chữ lại ra “nhân dân tệ” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 俱乐部câu lạc bộâm Hán-Việt câu lạc bộGhép âm Hán-Việt 3 chữ lại ra “câu lạc bộ” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 太极拳thái cực quyềnâm Hán-Việt thái cực quyềnGhép âm Hán-Việt 3 chữ lại ra “thái cực quyền” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 工程师kỹ sưâm Hán-Việt công trình sưĐọc quen tai: “công trình sư”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
- 成立thành lậpâm Hán-Việt thành lậpGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “thành lập” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 立即lập tứcâm Hán-Việt lập tứcGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “lập tức” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 青少年thanh thiếu niênâm Hán-Việt thanh thiếu niênGhép âm Hán-Việt 3 chữ lại ra “thanh thiếu niên” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 青春thanh xuân, tuổi trẻâm Hán-Việt thanh xuânGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “thanh xuân” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 制度chế độâm Hán-Việt chế độGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “chế độ” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 固定cố định, chắc chắnâm Hán-Việt cố địnhGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “cố định” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 神话thần thoạiâm Hán-Việt thần thoạiGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “thần thoại” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
Chữ Hán mới của bài
8 chữ Hán mới
27 chữ đã học quay lại2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
tiền tệ
TỆ
4 nét
cùng nhau, đều
CÂU
10 nét
nắm đấm, quyền thuật
QUYỀN
10 nét
đứng, thiết lập
LẬP
5 nét
xanh
THANH
8 nét
chế ngự, quy định, làm ra
CHẾ
8 nét
cố định, kiên cố
CỐ
8 nét
thần linh, linh hồn (tinh thần là nghĩa phái sinh)
THẦN
9 nét