Bài 13 · HSK 5
说服请求调整谈判资料资格超级运用进步连续通常重量除非零件面积预报
16từ mới
0chữ Hán mới
—từ cấp trên chứa chữ của bài
1.404từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới
16 từ mới
16/16 từ ghép ra đúng một từ tiếng Việt1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 16 từ bẫy, nghĩa đã khác — 0 từ phải học thẳng — 0 từ
- 说服thuyết phụcâm Hán-Việt thuyết phụcGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “thuyết phục” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 请求thỉnh cầu, yêu cầuâm Hán-Việt thỉnh cầuGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “thỉnh cầu” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 调整điều chỉnhâm Hán-Việt điều chỉnhGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “điều chỉnh” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 谈判đàm phán, thương lượngâm Hán-Việt đàm phánGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “đàm phán” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 资料tư liệu, tài liệuâm Hán-Việt tư liệuGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “tư liệu” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 资格tư cáchâm Hán-Việt tư cáchGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “tư cách” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 超级siêu cấp, cực kỳâm Hán-Việt siêu cấpGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “siêu cấp” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 运用vận dụng, sử dụngâm Hán-Việt vận dụngGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “vận dụng” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 进步tiến bộâm Hán-Việt tiến bộGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “tiến bộ” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 连续liên tục, liên tiếpâm Hán-Việt liên tụcGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “liên tục” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 通常thường, thông thườngâm Hán-Việt thông thườngGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “thông thường” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 重量trọng lượng, sức nặngâm Hán-Việt trọng lượngGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “trọng lượng” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 除非trừ phiâm Hán-Việt trừ phiGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “trừ phi” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 零件linh kiện, phụ tùngâm Hán-Việt linh kiệnGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “linh kiện” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 面积diện tíchâm Hán-Việt diện tíchGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “diện tích” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 预报dự báoâm Hán-Việt dự báoGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “dự báo” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
Chữ Hán mới của bài
Không có chữ Hán mới
31 chữ đã học quay lại2Bài này không có chữ Hán mới — toàn bộ từ vựng được ghép từ các chữ bạn đã học ở các bài trước.