Bài 12 · HSK 5
美术自动自愿自由自觉落后行为行动表现观察观点规则规律角度论文证据
16từ mới
0chữ Hán mới
—từ cấp trên chứa chữ của bài
1.388từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới
16 từ mới
16/16 từ ghép ra đúng một từ tiếng Việt1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 16 từ bẫy, nghĩa đã khác — 0 từ phải học thẳng — 0 từ
- 美术mỹ thuậtâm Hán-Việt mỹ thuậtGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “mỹ thuật” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 自动tự độngâm Hán-Việt tự độngGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “tự động” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 自愿tự nguyệnâm Hán-Việt tự nguyệnGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “tự nguyện” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 自由tự doâm Hán-Việt tự doGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “tự do” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 自觉tự giácâm Hán-Việt tự giácGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “tự giác” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 落后lạc hậu, tụt hậuâm Hán-Việt lạc hậuGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “lạc hậu” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 行为hành vi, cư xửâm Hán-Việt hành viGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “hành vi” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 行动hành độngâm Hán-Việt hành độngGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “hành động” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 表现biểu hiện, thể hiệnâm Hán-Việt biểu hiệnGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “biểu hiện” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 观察quan sát, theo dõiâm Hán-Việt quan sátGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “quan sát” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 观点quan điểm, góc nhìnâm Hán-Việt quan điểmGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “quan điểm” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 规则quy tắc, điều luậtâm Hán-Việt quy tắcGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “quy tắc” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 规律quy luậtâm Hán-Việt quy luậtGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “quy luật” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 角度góc độ, phương diệnâm Hán-Việt góc độGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “góc độ” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 论文luận văn, bài viếtâm Hán-Việt luận vănGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “luận văn” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 证据chứng cứâm Hán-Việt chứng cứGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “chứng cứ” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
Chữ Hán mới của bài
Không có chữ Hán mới
25 chữ đã học quay lại2Bài này không có chữ Hán mới — toàn bộ từ vựng được ghép từ các chữ bạn đã học ở các bài trước.