Từ · HSK 5

trọng lượng, sức nặng

Âm Hán-Việt: trọng lượng
zhòngthanh 4 · rơi xuốngliàngthanh 4 · rơi xuống
Từ này bạn đoán được
Ghép các âm Hán-Việt lại đúng ra “trọng lượng” — một từ tiếng Việt bạn đang dùng, và nghĩa từ điển Trung–Việt ghi cho từ này cũng khớp với nó. Không cần học thuộc, chỉ cần nhận ra.
Câu ví dụ thực tế
这个箱子重量不轻。
Zhè gè xiāng zi zhòng liàng bù qīng.
Cái vali này trọng lượng không nhẹ.
Tách chữ

2 chữ, 2 mạng từ

Mỗi chữ trong từ này còn xuất hiện ở nhiều từ khác. Bấm vào một chữ để xem chữ đó mở khoá những từ nào ở bậc cao hơn.