Từ · HSK 5

thường, thông thường

Âm Hán-Việt: thông thường
tōngthanh 1 · cao đềuchángthanh 2 · đi lên
Từ này bạn đoán được
Ghép các âm Hán-Việt lại đúng ra “thông thường” — một từ tiếng Việt bạn đang dùng, và nghĩa từ điển Trung–Việt ghi cho từ này cũng khớp với nó. Không cần học thuộc, chỉ cần nhận ra.
Câu ví dụ thực tế
我通常七点起床。
Wǒ tōng cháng qī diǎn qǐ chuáng.
Tôi thường dậy lúc bảy giờ.
Tách chữ

2 chữ, 2 mạng từ

Mỗi chữ trong từ này còn xuất hiện ở nhiều từ khác. Bấm vào một chữ để xem chữ đó mở khoá những từ nào ở bậc cao hơn.