Bỏ qua điều hướng, tới nội dung

Bài 15 · HSK 5

精神领导时代现代近代作品公布分布义务意义不得了不耐烦不要紧不见得了不起产品
Video bài giảng HSK 5 liên quan →
16từ mới
6chữ Hán mới
+24từ cấp trên chứa chữ của bài
1.436từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới

16 từ mới

11/16 từ ghép ra đúng một từ tiếng Việt
1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 11 từ bẫy, nghĩa đã khác — 0 từ phải học thẳng — 5 từ
Chữ Hán mới của bài

6 chữ Hán mới

20 chữ đã học quay lại
2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
cổ áo, dẫn dắt
LÃNH
lǐng11 nét
thay thế, thời đại
ĐẠI
dài5 nét
phẩm chất, loại
PHẨM
pǐn9 nét
lẽ phải, nghĩa khí, ý nghĩa
NGHĨA
3 nét
sinh đẻ, sản xuất, tài sản
SẢN
chǎn6 nét
Chữ đã học từ bài trước, quay lại ở bài này — 20 chữ