Bài 15 · HSK 5
精神领导时代现代近代作品公布分布义务意义不得了不耐烦不要紧不见得了不起产品
16từ mới
6chữ Hán mới
+24từ cấp trên chứa chữ của bài
1.436từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới
16 từ mới
11/16 từ ghép ra đúng một từ tiếng Việt1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 11 từ bẫy, nghĩa đã khác — 0 từ phải học thẳng — 5 từ
- 精神tinh thần, thần thái, nghị lựcâm Hán-Việt tinh thầnGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “tinh thần” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 领导lãnh đạoâm Hán-Việt lãnh đạoGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “lãnh đạo” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 时代thời đạiâm Hán-Việt thời đạiGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “thời đại” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 现代hiện đạiâm Hán-Việt hiện đạiGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “hiện đại” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 近代cận đạiâm Hán-Việt cận đạiGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “cận đại” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 作品tác phẩmâm Hán-Việt tác phẩmGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “tác phẩm” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 公布công bố, công khaiâm Hán-Việt công bốGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “công bố” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 分布phân bốâm Hán-Việt phân bốGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “phân bố” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 义务nghĩa vụâm Hán-Việt nghĩa vụGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “nghĩa vụ” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 意义ý nghĩaâm Hán-Việt ý nghĩaGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “ý nghĩa” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 不得了vô cùng, cực kỳâm Hán-Việt bất đắc liễuÂm Hán-Việt “bất đắc liễu” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 不耐烦mất kiên nhẫn, khó chịuâm Hán-Việt bất nại phiềnÂm Hán-Việt “bất nại phiền” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 不要紧không sao, không quan trọngâm Hán-Việt bất yếu khẩnÂm Hán-Việt “bất yếu khẩn” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 不见得chưa chắcâm Hán-Việt bất kiến đắcÂm Hán-Việt “bất kiến đắc” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 了不起tuyệt vời, tài giỏiâm Hán-Việt liễu bất khởiÂm Hán-Việt “liễu bất khởi” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 产品sản phẩmâm Hán-Việt sản phẩmGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “sản phẩm” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
Chữ Hán mới của bài
6 chữ Hán mới
20 chữ đã học quay lại2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
cổ áo, dẫn dắt
LÃNH
11 nét
thay thế, thời đại
ĐẠI
5 nét
phẩm chất, loại
PHẨM
9 nét
vải
BỐ
5 nét
lẽ phải, nghĩa khí, ý nghĩa
NGHĨA
3 nét
sinh đẻ, sản xuất, tài sản
SẢN
6 nét