Từ · HSK 5

tác phẩm

Âm Hán-Việt: tác phẩm
zuòthanh 4 · rơi xuốngpǐnthanh 3 · võng rồi lên
Từ này bạn đoán được
Ghép các âm Hán-Việt lại đúng ra “tác phẩm” — một từ tiếng Việt bạn đang dùng, và nghĩa từ điển Trung–Việt ghi cho từ này cũng khớp với nó. Không cần học thuộc, chỉ cần nhận ra.
Câu ví dụ thực tế
这是他最好的作品。
Zhè shì tā zuì hǎo de zuò pǐn.
Đây là tác phẩm hay nhất của anh ấy.
Tách chữ

2 chữ, 2 mạng từ

Mỗi chữ trong từ này còn xuất hiện ở nhiều từ khác. Bấm vào một chữ để xem chữ đó mở khoá những từ nào ở bậc cao hơn.