Bài 16 · HSK 5
破产传统总统系统统一分配配合动画片博物馆坚强干活儿待遇招待志愿者怪不得打交道
16từ mới
4chữ Hán mới
+9từ cấp trên chứa chữ của bài
1.452từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới
16 từ mới
10/16 từ ghép ra đúng một từ tiếng Việt1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 10 từ bẫy, nghĩa đã khác — 0 từ phải học thẳng — 6 từ
- 破产phá sảnâm Hán-Việt phá sảnGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “phá sản” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 传统truyền thốngâm Hán-Việt truyền thốngGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “truyền thống” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 总统tổng thốngâm Hán-Việt tổng thốngGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “tổng thống” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 系统hệ thốngâm Hán-Việt hệ thốngGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “hệ thống” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 统一thống nhấtâm Hán-Việt thống nhấtGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “thống nhất” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 分配phân chia, phân phốiâm Hán-Việt phân phốiGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “phân phối” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 配合phối hợpâm Hán-Việt phối hợpGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “phối hợp” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 动画片phim hoạt hìnhâm Hán-Việt động hoạ phiếnÂm Hán-Việt “động hoạ phiến” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 博物馆bảo tàngâm Hán-Việt bác vật quánÂm Hán-Việt “bác vật quán” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 坚强kiên cường, vững vàngâm Hán-Việt kiên cườngGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “kiên cường” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 干活儿làm việc, làm lụngâm Hán-Việt cán hoạt nhiÂm Hán-Việt “cán hoạt nhi” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 待遇đãi ngộ, lương bổngâm Hán-Việt đãi ngộGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “đãi ngộ” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 招待chiêu đãi, tiếp đãiâm Hán-Việt chiêu đãiGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “chiêu đãi” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 志愿者tình nguyện viênâm Hán-Việt chí nguyện giảÂm Hán-Việt “chí nguyện giả” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 怪不得hèn chi, thảo nàoâm Hán-Việt quái bất đắcÂm Hán-Việt “quái bất đắc” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 打交道giao thiệp, tiếp xúcâm Hán-Việt đả giao đạoÂm Hán-Việt “đả giao đạo” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
Chữ Hán mới của bài
4 chữ Hán mới
29 chữ đã học quay lại2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
mối, hệ thống
THỐNG
9 nét
phối hợp, phân phối
PHỐI
10 nét
mạnh, kiên cường
CƯỜNG
12 nét
đối đãi, chờ đợi
ĐÃI
9 nét