Từ · HSK 5

hệ thống

Âm Hán-Việt: hệ thống
thanh 4 · rơi xuốngtǒngthanh 3 · võng rồi lên
Phồn thể: 系統
Từ này bạn đoán được
Ghép các âm Hán-Việt lại đúng ra “hệ thống” — một từ tiếng Việt bạn đang dùng, và nghĩa từ điển Trung–Việt ghi cho từ này cũng khớp với nó. Không cần học thuộc, chỉ cần nhận ra.
Câu ví dụ thực tế
这个系统很稳定。
Zhè gè xì tǒng hěn wěn dìng.
Hệ thống này rất ổn định.
Tách chữ

2 chữ, 2 mạng từ

Mỗi chữ trong từ này còn xuất hiện ở nhiều từ khác. Bấm vào một chữ để xem chữ đó mở khoá những từ nào ở bậc cao hơn.