Bài 63 · HSK 5
怀孕恭喜戒指戒敌人木头核心模糊糊涂油炸流泪淘气温柔火柴竹子
15từ mới
14chữ Hán mới
+6từ cấp trên chứa chữ của bài
2.202từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới
15 từ mới
không có từ nào ghép thẳng ra tiếng Việt1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Riêng 1 từ một chữ thì không có gì để ghép, nên chúng tôi không xếp tầng đoán được cho chúng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 0 từ bẫy, nghĩa đã khác — 1 từ phải học thẳng — 13 từ chữ đơn — 1 từ
- 怀孕mang thaiâm Hán-Việt hoài dựngÂm Hán-Việt “hoài dựng” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 恭喜chúc mừngâm Hán-Việt cung hỷÂm Hán-Việt “cung hỷ” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 戒指nhẫnâm Hán-Việt giới chỉÂm Hán-Việt “giới chỉ” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 戒kiêng, bỏâm Hán-Việt giớiTừ một chữ — không có gì để ghép. Âm Hán-Việt là “giới”; một tiếng lẻ khi trúng nghĩa khi không, nên nhớ thẳng nghĩa của chữ.chữ đơn
- 敌人kẻ thù, quân địchâm Hán-Việt địch nhânÂm Hán-Việt “địch nhân” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 木头gỗâm Hán-Việt mộc đầuÂm Hán-Việt “mộc đầu” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 核心cốt lõi, trung tâmâm Hán-Việt hạch tâmÂm Hán-Việt “hạch tâm” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 模糊mập mờ, lờ mờâm Hán-Việt mô hồÂm Hán-Việt “mô hồ” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 糊涂mơ hồ, lú lẫnâm Hán-Việt hồ đồĐọc quen tai: “hồ đồ”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
- 油炸rán, chiênâm Hán-Việt dầu trácÂm Hán-Việt “dầu trác” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 流泪rơi nước mắt, khócâm Hán-Việt lưu lệÂm Hán-Việt “lưu lệ” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 淘气nghịch ngợmâm Hán-Việt đào khíÂm Hán-Việt “đào khí” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 温柔dịu dàngâm Hán-Việt ôn nhuÂm Hán-Việt “ôn nhu” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 火柴diêm quẹtâm Hán-Việt hoả sàiÂm Hán-Việt “hoả sài” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 竹子cây treâm Hán-Việt trúc tửÂm Hán-Việt “trúc tử” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
Chữ Hán mới của bài
14 chữ Hán mới
13 chữ đã học quay lại2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
mang thai
DỰNG
5 nét
kính cẩn, tôn kính
CUNG
10 nét
kiêng, bỏ
GIỚI
7 nét
kẻ địch, chống đối
ĐỊCH
10 nét
gỗ, cây
MỘC
4 nét
hạt, nhân
HẠCH
10 nét
hồ, nhòe
HỒ
15 nét
bôi, trát, sơn, bùn
ĐỒ
10 nét
rán, nổ
TRÁC
9 nét
nước mắt
LỆ
8 nét
gạn, đãi
ĐÀO
11 nét
mềm, dịu dàng
NHU
9 nét
củi
SÀI
10 nét
tre, trúc
TRÚC
6 nét