Bài 62 · HSK 5
公寓兼职剪刀叉子发抖召开围绕绕夹子媒体寻找干燥干脆平衡广泛
15từ mới
14chữ Hán mới
+4từ cấp trên chứa chữ của bài
2.187từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới
15 từ mới
không có từ nào ghép thẳng ra tiếng Việt1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Riêng 1 từ một chữ thì không có gì để ghép, nên chúng tôi không xếp tầng đoán được cho chúng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 0 từ bẫy, nghĩa đã khác — 0 từ phải học thẳng — 14 từ chữ đơn — 1 từ
- 公寓căn hộ, chung cưâm Hán-Việt công ngụÂm Hán-Việt “công ngụ” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 兼职làm thêm, kiêm nhiệmâm Hán-Việt kiêm chứcÂm Hán-Việt “kiêm chức” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 剪刀kéoâm Hán-Việt tiễn đaoÂm Hán-Việt “tiễn đao” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 叉子cái nĩaâm Hán-Việt xoa tửÂm Hán-Việt “xoa tử” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 发抖run rẩyâm Hán-Việt phát đẩuÂm Hán-Việt “phát đẩu” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 召开triệu tậpâm Hán-Việt triệu khaiÂm Hán-Việt “triệu khai” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 围绕xoay quanh, vây quanhâm Hán-Việt vi nhiễuÂm Hán-Việt “vi nhiễu” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 绕quấn, vòng quanhâm Hán-Việt nhiễuTừ một chữ — không có gì để ghép. Âm Hán-Việt là “nhiễu”; một tiếng lẻ khi trúng nghĩa khi không, nên nhớ thẳng nghĩa của chữ.chữ đơn
- 夹子kẹpâm Hán-Việt giáp tửÂm Hán-Việt “giáp tử” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 媒体truyền thông, phương tiệnâm Hán-Việt môi thểÂm Hán-Việt “môi thể” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 寻找tìm kiếmâm Hán-Việt tầm trảoÂm Hán-Việt “tầm trảo” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 干燥khô ráo, hanh khôâm Hán-Việt can táoÂm Hán-Việt “can táo” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 干脆dứt khoát, thẳng thừngâm Hán-Việt can thuýÂm Hán-Việt “can thuý” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 平衡cân bằngâm Hán-Việt bình hànhÂm Hán-Việt “bình hành” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 广泛rộng rãiâm Hán-Việt quảng phiếmÂm Hán-Việt “quảng phiếm” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
Chữ Hán mới của bài
14 chữ Hán mới
12 chữ đã học quay lại2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
ở trọ, nhà ở
NGỤ
12 nét
kiêm nhiệm, đồng thời
KIÊM
10 nét
cắt, kéo
TIỄN
11 nét
cái nĩa, xiên
XOA
3 nét
run, rẩy
ĐẨU
7 nét
gọi, triệu tập
TRIỆU
5 nét
quấn, vòng quanh
NHIỄU
9 nét
kẹp, kẹt
GIÁP
6 nét
mối mai, trung gian
MÔI
12 nét
tìm kiếm, thăm
TẦM
6 nét
khô
TÁO
17 nét
giòn, dễ vỡ
THUÝ
10 nét
cân bằng, đo lường
HÀNH
16 nét
lan tràn, rộng
PHIẾM
7 nét