Bài 61 · HSK 5
硬缩短网络胡同胡说追求追透明逐步采访下载休闲空闲体贴佩服兑换
16từ mới
12chữ Hán mới
+5từ cấp trên chứa chữ của bài
2.172từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới
16 từ mới
không có từ nào ghép thẳng ra tiếng Việt1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Riêng 2 từ một chữ thì không có gì để ghép, nên chúng tôi không xếp tầng đoán được cho chúng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 0 từ bẫy, nghĩa đã khác — 0 từ phải học thẳng — 14 từ chữ đơn — 2 từ
- 硬cứngâm Hán-Việt ngạnhTừ một chữ — không có gì để ghép. Âm Hán-Việt là “ngạnh”; một tiếng lẻ khi trúng nghĩa khi không, nên nhớ thẳng nghĩa của chữ.chữ đơn
- 缩短rút ngắnâm Hán-Việt súc đoảnÂm Hán-Việt “súc đoản” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 网络mạng, internetâm Hán-Việt võng lạcÂm Hán-Việt “võng lạc” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 胡同ngõ hẻmâm Hán-Việt hồ đồngÂm Hán-Việt “hồ đồng” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 胡说nói nhảm, ăn nói hồ đồâm Hán-Việt hồ thuyếtÂm Hán-Việt “hồ thuyết” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 追求theo đuổiâm Hán-Việt truy cầuÂm Hán-Việt “truy cầu” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 追đuổi, theo đuổiâm Hán-Việt truyTừ một chữ — không có gì để ghép. Âm Hán-Việt là “truy”; một tiếng lẻ khi trúng nghĩa khi không, nên nhớ thẳng nghĩa của chữ.chữ đơn
- 透明trong suốt, minh bạchâm Hán-Việt thấu minhÂm Hán-Việt “thấu minh” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 逐步từng bướcâm Hán-Việt trục bộÂm Hán-Việt “trục bộ” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 采访phỏng vấnâm Hán-Việt thái phỏngÂm Hán-Việt “thái phỏng” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 下载tải xuốngâm Hán-Việt hạ tảiÂm Hán-Việt “hạ tải” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 休闲giải trí, nghỉ ngơiâm Hán-Việt hưu nhànÂm Hán-Việt “hưu nhàn” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 空闲rảnh rỗiâm Hán-Việt khống nhànÂm Hán-Việt “khống nhàn” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 体贴ân cần, chu đáoâm Hán-Việt thể thiếpÂm Hán-Việt “thể thiếp” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 佩服nể phục, khâm phụcâm Hán-Việt bội phụcÂm Hán-Việt “bội phục” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 兑换đổi tiền, quy đổiâm Hán-Việt đoái hoánÂm Hán-Việt “đoái hoán” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
Chữ Hán mới của bài
12 chữ Hán mới
15 chữ đã học quay lại2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
co lại, rút ngắn
SÚC
14 nét
quấn, bao quanh
LẠC
9 nét
râu, họ Hồ, thế nào, bừa bãi
HỒ
9 nét
đuổi, theo đuổi
TRUY
9 nét
thủng, xuyên qua
THẤU
10 nét
đuổi theo, từng cái
TRỤC
10 nét
thăm hỏi, dò hỏi
PHỎNG
6 nét
chở, ghi chép
TẢI
10 nét
nhàn rỗi, rảnh rỗi
NHÀN
7 nét
dán, trợ cấp
THIẾP
9 nét
đeo, kính phục
BỘI
8 nét
đổi, trao đổi
ĐOÁI
7 nét