Bài 60 · HSK 5
幸亏坦率安慰征求特征象征手套套抱怨拥抱拼音摩托车朗读疲劳病毒硬件
16từ mới
13chữ Hán mới
+8từ cấp trên chứa chữ của bài
2.156từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới
16 từ mới
không có từ nào ghép thẳng ra tiếng Việt1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Riêng 1 từ một chữ thì không có gì để ghép, nên chúng tôi không xếp tầng đoán được cho chúng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 0 từ bẫy, nghĩa đã khác — 0 từ phải học thẳng — 15 từ chữ đơn — 1 từ
- 幸亏may mà, ơn giờiâm Hán-Việt hạnh khuyÂm Hán-Việt “hạnh khuy” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 坦率thẳng thắn, bộc trựcâm Hán-Việt thản suấtÂm Hán-Việt “thản suất” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 安慰an ủiâm Hán-Việt an uýÂm Hán-Việt “an uý” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 征求lấy ý kiến, trưng cầuâm Hán-Việt chinh cầuÂm Hán-Việt “chinh cầu” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 特征đặc trưngâm Hán-Việt đặc chinhÂm Hán-Việt “đặc chinh” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 象征biểu tượng, tượng trưngâm Hán-Việt tượng chinhÂm Hán-Việt “tượng chinh” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 手套găng tayâm Hán-Việt thủ sáoÂm Hán-Việt “thủ sáo” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 套bộ, trùmâm Hán-Việt sáoTừ một chữ — không có gì để ghép. Âm Hán-Việt là “sáo”; một tiếng lẻ khi trúng nghĩa khi không, nên nhớ thẳng nghĩa của chữ.chữ đơn
- 抱怨phàn nàn, trách mócâm Hán-Việt bão oánÂm Hán-Việt “bão oán” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 拥抱ômâm Hán-Việt ủng bãoÂm Hán-Việt “ủng bão” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 拼音phiên âmâm Hán-Việt bính âmÂm Hán-Việt “bính âm” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 摩托车xe máyâm Hán-Việt ma thác xaÂm Hán-Việt “ma thác xa” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 朗读đọc toâm Hán-Việt lãng độcÂm Hán-Việt “lãng độc” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 疲劳mệt mỏiâm Hán-Việt bì laoÂm Hán-Việt “bì lao” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 病毒vi-rútâm Hán-Việt bệnh độcÂm Hán-Việt “bệnh độc” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 硬件phần cứngâm Hán-Việt ngạnh kiệnÂm Hán-Việt “ngạnh kiện” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
Chữ Hán mới của bài
13 chữ Hán mới
15 chữ đã học quay lại2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
phẳng phiu, thẳng thắn
THẢN
8 nét
an ủi, yên lòng
UÝ
15 nét
đi xa, đánh dẹp, thu thuế
CHINH
8 nét
bộ, trùm
SÁO
10 nét
oán trách, hờn giận
OÁN
9 nét
ôm, bao vây
ỦNG
8 nét
ghép, liều mạng
BÍNH
9 nét
cọ xát, xoa
MA
15 nét
gửi gắm, đỡ
THÁC
6 nét
rõ ràng, sáng sủa
LÃNG
10 nét
mệt mỏi
BÌ
10 nét
độc, thuốc độc
ĐỘC
9 nét
cứng
NGẠNH
12 nét