Bài 59 · HSK 5
宁可巧妙执照活跃珍惜缓解设施阻止频道高档优惠伙伴可靠靠吃亏多亏
16từ mới
14chữ Hán mới
+11từ cấp trên chứa chữ của bài
2.140từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới
16 từ mới
không có từ nào ghép thẳng ra tiếng Việt1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Riêng 1 từ một chữ thì không có gì để ghép, nên chúng tôi không xếp tầng đoán được cho chúng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 0 từ bẫy, nghĩa đã khác — 0 từ phải học thẳng — 15 từ chữ đơn — 1 từ
- 宁可thà rằngâm Hán-Việt ninh khảÂm Hán-Việt “ninh khả” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 巧妙khéo léo, tinh viâm Hán-Việt xảo diệuÂm Hán-Việt “xảo diệu” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 执照giấy phépâm Hán-Việt chấp chiếuÂm Hán-Việt “chấp chiếu” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 活跃sôi nổi, hoạt bátâm Hán-Việt hoạt dượcÂm Hán-Việt “hoạt dược” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 珍惜trân trọng, quý trọngâm Hán-Việt trân tíchÂm Hán-Việt “trân tích” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 缓解làm dịu, giảm bớtâm Hán-Việt hoãn giảiÂm Hán-Việt “hoãn giải” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 设施cơ sở vật chất, trang thiết bịâm Hán-Việt thiết thiÂm Hán-Việt “thiết thi” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 阻止ngăn cản, ngăn chặnâm Hán-Việt trở chỉÂm Hán-Việt “trở chỉ” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 频道kênhâm Hán-Việt tần đạoÂm Hán-Việt “tần đạo” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 高档cao cấp, hàng hiệuâm Hán-Việt cao đángÂm Hán-Việt “cao đáng” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 优惠đãi ngộ, ưu đãiâm Hán-Việt ưu huệÂm Hán-Việt “ưu huệ” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 伙伴bạn đồng hành, đối tácâm Hán-Việt hoả bạnÂm Hán-Việt “hoả bạn” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 可靠đáng tinâm Hán-Việt khả kháoÂm Hán-Việt “khả kháo” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 靠dựa vào, sátâm Hán-Việt kháoTừ một chữ — không có gì để ghép. Âm Hán-Việt là “kháo”; một tiếng lẻ khi trúng nghĩa khi không, nên nhớ thẳng nghĩa của chữ.chữ đơn
- 吃亏chịu thiệtâm Hán-Việt cật khuyÂm Hán-Việt “cật khuy” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 多亏nhờ có, may màâm Hán-Việt đa khuyÂm Hán-Việt “đa khuy” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
Chữ Hán mới của bài
14 chữ Hán mới
14 chữ đã học quay lại2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
yên ổn, thà
NINH
5 nét
hay, tuyệt vời
DIỆU
7 nét
cầm, nắm giữ
CHẤP
6 nét
nhảy
DƯỢC
11 nét
quý, trân trọng
TRÂN
9 nét
chậm, hoãn lại
HOÃN
12 nét
thi hành, thực hiện
THI
9 nét
cản trở, ngăn cản
TRỞ
7 nét
thường xuyên, gấp
TẦN
13 nét
hồ sơ, hạng
ĐÁNG
10 nét
ân huệ, ưu đãi
HUỆ
12 nét
bạn, đi kèm
BẠN
7 nét
dựa vào, sát
KHÁO
15 nét
thiếu hụt, thua lỗ
KHUY
3 nét