Bỏ qua điều hướng, tới nội dung
← Bài 58Bài 60

Bài 59 · HSK 5

宁可巧妙执照活跃珍惜缓解设施阻止频道高档优惠伙伴可靠吃亏多亏
Video bài giảng HSK 5 liên quan →
16từ mới
14chữ Hán mới
+11từ cấp trên chứa chữ của bài
2.140từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới

16 từ mới

không có từ nào ghép thẳng ra tiếng Việt
1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Riêng 1 từ một chữ thì không có gì để ghép, nên chúng tôi không xếp tầng đoán được cho chúng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 0 từ bẫy, nghĩa đã khác — 0 từ phải học thẳng — 15 từ chữ đơn — 1 từ
Chữ Hán mới của bài

14 chữ Hán mới

14 chữ đã học quay lại
2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
yên ổn, thà
NINH
nìng5 nét
hay, tuyệt vời
DIỆU
miào7 nét
cầm, nắm giữ
CHẤP
zhí6 nét
nhảy
DƯỢC
yuè11 nét
quý, trân trọng
TRÂN
zhēn9 nét
chậm, hoãn lại
HOÃN
huǎn12 nét
thi hành, thực hiện
THI
shī9 nét
cản trở, ngăn cản
TRỞ
7 nét
thường xuyên, gấp
TẦN
pín13 nét
hồ sơ, hạng
ĐÁNG
dàng10 nét
ân huệ, ưu đãi
HUỆ
huì12 nét
bạn, đi kèm
BẠN
bàn7 nét
dựa vào, sát
KHÁO
kào15 nét
thiếu hụt, thua lỗ
KHUY
kuī3 nét
Chữ đã học từ bài trước, quay lại ở bài này — 14 chữ