Bỏ qua điều hướng, tới nội dung
← Bài 57Bài 59

Bài 58 · HSK 5

依然废话延长能源资源勤奋石头虚心书架关闭
Video bài giảng HSK 5 liên quan →
16từ mới
9chữ Hán mới
+11từ cấp trên chứa chữ của bài
2.124từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới

16 từ mới

không có từ nào ghép thẳng ra tiếng Việt
1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Riêng 6 từ một chữ thì không có gì để ghép, nên chúng tôi không xếp tầng đoán được cho chúng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 0 từ bẫy, nghĩa đã khác — 0 từ phải học thẳng — 10 từ chữ đơn — 6 từ
Chữ Hán mới của bài

9 chữ Hán mới

16 chữ đã học quay lại
2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
dựa vào, theo
Y
8 nét
hỏng, bỏ phế
PHẾ
fèi8 nét
kéo dài, trì hoãn, mời
DIÊN
yán6 nét
nguồn, nguồn gốc
NGUYÊN
yuán13 nét
chăm chỉ, siêng năng
CẦN
qín13 nét
đá
THẠCH
shí5 nét
trống rỗng, giả dối
11 nét
giá đỡ, dựng lên, cãi vã
GIÁ
jià9 nét
đóng, khép
BẾ
6 nét
Chữ đã học từ bài trước, quay lại ở bài này — 16 chữ