Bài 58 · HSK 5
银闻青非项首依然废话延长能源资源勤奋石头虚心书架关闭
16từ mới
9chữ Hán mới
+11từ cấp trên chứa chữ của bài
2.124từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới
16 từ mới
không có từ nào ghép thẳng ra tiếng Việt1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Riêng 6 từ một chữ thì không có gì để ghép, nên chúng tôi không xếp tầng đoán được cho chúng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 0 từ bẫy, nghĩa đã khác — 0 từ phải học thẳng — 10 từ chữ đơn — 6 từ
- 银bạcâm Hán-Việt ngânTừ một chữ — không có gì để ghép. Âm Hán-Việt là “ngân”; một tiếng lẻ khi trúng nghĩa khi không, nên nhớ thẳng nghĩa của chữ.chữ đơn
- 闻ngửi, ngheâm Hán-Việt vănTừ một chữ — không có gì để ghép. Âm Hán-Việt là “văn”; một tiếng lẻ khi trúng nghĩa khi không, nên nhớ thẳng nghĩa của chữ.chữ đơn
- 青xanhâm Hán-Việt thanhTừ một chữ — không có gì để ghép. Âm Hán-Việt là “thanh”; một tiếng lẻ khi trúng nghĩa khi không, nên nhớ thẳng nghĩa của chữ.chữ đơn
- 非không phải, phi pháp, sai tráiâm Hán-Việt phiTừ một chữ — không có gì để ghép. Âm Hán-Việt là “phi”; một tiếng lẻ khi trúng nghĩa khi không, nên nhớ thẳng nghĩa của chữ.chữ đơn
- 项khoản, hạng, mục (lượng từ cho sự việc/công việc)âm Hán-Việt hạngTừ một chữ — không có gì để ghép. Âm Hán-Việt là “hạng”; một tiếng lẻ khi trúng nghĩa khi không, nên nhớ thẳng nghĩa của chữ.chữ đơn
- 首đầu, người đứng đầu, lượng từ cho bài hát/thơâm Hán-Việt thủTừ một chữ — không có gì để ghép. Âm Hán-Việt là “thủ”; một tiếng lẻ khi trúng nghĩa khi không, nên nhớ thẳng nghĩa của chữ.chữ đơn
- 依然vẫn, như cũâm Hán-Việt y nhiênÂm Hán-Việt “y nhiên” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 废话nói nhảm, lời thừaâm Hán-Việt phế thoạiÂm Hán-Việt “phế thoại” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 延长kéo dàiâm Hán-Việt diên trườngÂm Hán-Việt “diên trường” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 能源năng lượngâm Hán-Việt năng nguyênÂm Hán-Việt “năng nguyên” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 资源tài nguyênâm Hán-Việt tư nguyênÂm Hán-Việt “tư nguyên” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 勤奋chăm chỉ, siêng năngâm Hán-Việt cần phấnÂm Hán-Việt “cần phấn” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 石头hòn đá, cục đáâm Hán-Việt thạch đầuÂm Hán-Việt “thạch đầu” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 虚心khiêm tốnâm Hán-Việt hư tâmÂm Hán-Việt “hư tâm” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 书架giá sách, tủ sáchâm Hán-Việt thư giáÂm Hán-Việt “thư giá” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 关闭đóng cửa, tắtâm Hán-Việt quan bếÂm Hán-Việt “quan bế” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
Chữ Hán mới của bài
9 chữ Hán mới
16 chữ đã học quay lại2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
dựa vào, theo
Y
8 nét
hỏng, bỏ phế
PHẾ
8 nét
kéo dài, trì hoãn, mời
DIÊN
6 nét
nguồn, nguồn gốc
NGUYÊN
13 nét
chăm chỉ, siêng năng
CẦN
13 nét
đá
THẠCH
5 nét
trống rỗng, giả dối
HƯ
11 nét
giá đỡ, dựng lên, cãi vã
GIÁ
9 nét
đóng, khép
BẾ
6 nét