Tách chữ
2 chữ, 2 mạng từ
Mỗi chữ trong từ này còn xuất hiện ở nhiều từ khác. Bấm vào một chữ để xem chữ đó mở khoá những từ nào ở bậc cao hơn.
Học chữ này, đọc được từ nào
Chữ trong từ này mở khoá những từ nào
Đây là luận điểm của cả sản phẩm, viết ra thành tên từ cụ thể chứ không chỉ một con số: học một chữ là mở khoá khả năng đoán hàng chục từ ở bậc cao hơn. Vạch màu bên trái mỗi dòng cho biết từ đó đoán thẳng được, hay là bẫy phải kiểm nghĩa trước.
đoán được bẫy — nghe quen, chưa chắc cùng nghĩa
电 còn mở khoá 1 từ nữa (chưa kể chính 电影)
影 còn mở khoá 2 từ nữa (chưa kể chính 电影)
Gặp từ này ở đâu
Từ này nằm ở đâu trong khoá học
Một từ điển dừng lại ở nghĩa. Chỗ này chỉ thẳng nơi bạn sẽ gặp lại 电影: bài nào dạy nó, hội thoại nào nói nó, truyện nào dùng nó, đề nào hỏi nó. Mỗi dòng là một liên kết có thật, lấy từ chính giáo trình và kho đề của trang này — không phải gợi ý.
Bài họcBài 9 của HSK 1đơn vị 2 · bài này dạy 8 từ và 6 chữ mớimở bài học →Hội thoạiXem phim và ăn cơm trưa今天下午想看电影。 — Chiều hôm nay tôi muốn xem phim.HSK 1 · nghe trong bài 18 →Hội thoạiMua vé xem phim你好,我想买明天的电影票。 — Chào anh, tôi muốn mua vé xem phim ngày mai.HSK 2 · nghe trong bài 40 →TruyệnSáng nay con ốm妈妈说:“他昨天看电影,看到十二点。” — Mẹ nói: “Tối qua nó xem phim đến tận mười hai giờ đêm.”HSK 2 · đọc truyện →Đề thiĐề thi thử HSK 1 — Số 042 câu trong đề này hỏi thẳng vào 电影vào phòng thi →Đề thiĐề thi thử HSK 1 — Số 142 câu trong đề này hỏi thẳng vào 电影vào phòng thi →Đề thiĐề thi thử HSK 1 — Số 472 câu trong đề này hỏi thẳng vào 电影vào phòng thi →Chủ đềGiải trí và sở thíchxem cả nhóm từ cùng chủ đề, kèm tỉ lệ đoán được và số từ bẫymở chủ đề →
Tổng cộng trong kho: 1 truyện · 4 đề thi thử với 7 câu hỏi · 4 hội thoại.