Bài 18 · HSK 1
菜读里做几坐
6từ mới
6chữ Hán mới
+2từ cấp trên chứa chữ của bài
96từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới
6 từ mới
không có từ nào ghép thẳng ra tiếng Việt1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Riêng 6 từ một chữ thì không có gì để ghép, nên chúng tôi không xếp tầng đoán được cho chúng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 0 từ bẫy, nghĩa đã khác — 0 từ phải học thẳng — 0 từ chữ đơn — 6 từ
- 菜món ăn, rauâm Hán-Việt tháiTừ một chữ — không có gì để ghép. Âm Hán-Việt là “thái”; một tiếng lẻ khi trúng nghĩa khi không, nên nhớ thẳng nghĩa của chữ.chữ đơn
- 读đọcâm Hán-Việt độcTừ một chữ — không có gì để ghép. Âm Hán-Việt là “độc”; một tiếng lẻ khi trúng nghĩa khi không, nên nhớ thẳng nghĩa của chữ.chữ đơn
- 里trong, bên trongâm Hán-Việt lýTừ một chữ — không có gì để ghép. Âm Hán-Việt là “lý”; một tiếng lẻ khi trúng nghĩa khi không, nên nhớ thẳng nghĩa của chữ.chữ đơn
- 做làmâm Hán-Việt tốTừ một chữ — không có gì để ghép. Âm Hán-Việt là “tố”; một tiếng lẻ khi trúng nghĩa khi không, nên nhớ thẳng nghĩa của chữ.chữ đơn
- 几mấyâm Hán-Việt kỷTừ một chữ — không có gì để ghép. Âm Hán-Việt là “kỷ”; một tiếng lẻ khi trúng nghĩa khi không, nên nhớ thẳng nghĩa của chữ.chữ đơn
- 坐ngồiâm Hán-Việt toạTừ một chữ — không có gì để ghép. Âm Hán-Việt là “toạ”; một tiếng lẻ khi trúng nghĩa khi không, nên nhớ thẳng nghĩa của chữ.chữ đơn
Chữ Hán mới của bài
6 chữ Hán mới
2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
món ăn, rau
THÁI
11 nét
đọc
ĐỘC
10 nét
trong, bên trong
LÝ
7 nét
làm
TỐ
11 nét
mấy
KỶ
2 nét
ngồi
TOẠ
7 nét