Bài 71 · HSK 5
咨询象棋贷款车厢软件软辣椒迅速逃避逃酱油陌生项链预订馒头香肠
16từ mới
14chữ Hán mới
—từ cấp trên chứa chữ của bài
2.325từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới
16 từ mới
không có từ nào ghép thẳng ra tiếng Việt1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Riêng 2 từ một chữ thì không có gì để ghép, nên chúng tôi không xếp tầng đoán được cho chúng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 0 từ bẫy, nghĩa đã khác — 0 từ phải học thẳng — 14 từ chữ đơn — 2 từ
- 咨询tư vấnâm Hán-Việt tư tuânÂm Hán-Việt “tư tuân” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 象棋cờ tướngâm Hán-Việt tượng kỳÂm Hán-Việt “tượng kỳ” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 贷款vay tiền, khoản vayâm Hán-Việt thải khoảnÂm Hán-Việt “thải khoản” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 车厢toa xe, thùng xeâm Hán-Việt xa sươngÂm Hán-Việt “xa sương” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 软件phần mềmâm Hán-Việt nhuyễn kiệnÂm Hán-Việt “nhuyễn kiện” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 软mềmâm Hán-Việt nhuyễnTừ một chữ — không có gì để ghép. Âm Hán-Việt là “nhuyễn”; một tiếng lẻ khi trúng nghĩa khi không, nên nhớ thẳng nghĩa của chữ.chữ đơn
- 辣椒ớtâm Hán-Việt lạt tiêuÂm Hán-Việt “lạt tiêu” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 迅速nhanh chóng, mau lẹâm Hán-Việt tấn tốcÂm Hán-Việt “tấn tốc” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 逃避trốn tránhâm Hán-Việt đào tịÂm Hán-Việt “đào tị” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 逃chạy trốn, trốnâm Hán-Việt đàoTừ một chữ — không có gì để ghép. Âm Hán-Việt là “đào”; một tiếng lẻ khi trúng nghĩa khi không, nên nhớ thẳng nghĩa của chữ.chữ đơn
- 酱油xì dầu, nước tươngâm Hán-Việt tương dầuÂm Hán-Việt “tương dầu” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 陌生xa lạâm Hán-Việt mạch sinhÂm Hán-Việt “mạch sinh” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 项链dây chuyềnâm Hán-Việt hạng liênÂm Hán-Việt “hạng liên” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 预订đặt trướcâm Hán-Việt dự đínhÂm Hán-Việt “dự đính” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 馒头bánh bao chayâm Hán-Việt man đầuÂm Hán-Việt “man đầu” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 香肠lạp xưởng, xúc xíchâm Hán-Việt hương tràngÂm Hán-Việt “hương tràng” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
Chữ Hán mới của bài
14 chữ Hán mới
14 chữ đã học quay lại2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
bàn bạc, hỏi han
TƯ
9 nét
cờ
KỲ
12 nét
cho vay, vay mượn
THẢI
9 nét
buồng, gian
SƯƠNG
11 nét
mềm
NHUYỄN
8 nét
hạt tiêu, ớt
TIÊU
12 nét
nhanh chóng
TẤN
6 nét
chạy trốn, trốn
ĐÀO
9 nét
nước chấm, tương
TƯƠNG
13 nét
đường ngang, xa lạ
MẠCH
8 nét
dây xích, chuỗi
LIÊN
12 nét
đính ước, đặt mua, sửa chữa
ĐÍNH
4 nét
bánh màn thầu
MAN
14 nét
ruột
TRÀNG
7 nét