Bỏ qua điều hướng, tới nội dung
← Bài 69Bài 71

Bài 70 · HSK 5

粘贴结账账户绳子老婆老鼠鼠标耽误肌肉肥皂胶水脖子蔬菜讽刺试卷询问
Video bài giảng HSK 5 liên quan →
16từ mới
14chữ Hán mới
từ cấp trên chứa chữ của bài
2.309từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới

16 từ mới

không có từ nào ghép thẳng ra tiếng Việt
1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 0 từ bẫy, nghĩa đã khác — 0 từ phải học thẳng — 16 từ
Chữ Hán mới của bài

14 chữ Hán mới

14 chữ đã học quay lại
2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
dán, dính
NIÊM
zhān11 nét
sổ sách, khoản tiền
TRƯỚNG
zhàng8 nét
dây thừng, dây
THẰNG
shéng11 nét
bà, vợ
11 nét
con chuột
THỬ
shǔ13 nét
chậm trễ, ham mê
ĐAM
dān10 nét
bắp thịt
6 nét
xà phòng, đen
TẠO
zào7 nét
keo dán, cao su
GIAO
jiāo10 nét
mỉa mai, ngâm vịnh
PHÚNG
fěng6 nét
cuộn, quyển
QUYỂN
juàn8 nét
hỏi, tra hỏi
TUÂN
xún8 nét
Chữ đã học từ bài trước, quay lại ở bài này — 14 chữ