Bài 70 · HSK 5
粘贴结账账户绳子老婆老鼠鼠标耽误肌肉肥皂胶水脖子蔬菜讽刺试卷询问
16từ mới
14chữ Hán mới
—từ cấp trên chứa chữ của bài
2.309từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới
16 từ mới
không có từ nào ghép thẳng ra tiếng Việt1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 0 từ bẫy, nghĩa đã khác — 0 từ phải học thẳng — 16 từ
- 粘贴dán, sao chépâm Hán-Việt niêm thiếpÂm Hán-Việt “niêm thiếp” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 结账thanh toán, trả tiềnâm Hán-Việt kết trướngÂm Hán-Việt “kết trướng” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 账户tài khoảnâm Hán-Việt trướng hộÂm Hán-Việt “trướng hộ” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 绳子dây thừng, sợi dâyâm Hán-Việt thằng tửÂm Hán-Việt “thằng tử” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 老婆vợâm Hán-Việt lão bàÂm Hán-Việt “lão bà” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 老鼠chuộtâm Hán-Việt lão thửÂm Hán-Việt “lão thử” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 鼠标chuột máy tínhâm Hán-Việt thử tiêuÂm Hán-Việt “thử tiêu” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 耽误lỡ việc, trì hoãnâm Hán-Việt đam ngộÂm Hán-Việt “đam ngộ” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 肌肉cơ bắpâm Hán-Việt cơ nhụcÂm Hán-Việt “cơ nhục” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 肥皂xà phòngâm Hán-Việt phì tạoÂm Hán-Việt “phì tạo” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 胶水keo dánâm Hán-Việt giao thuỷÂm Hán-Việt “giao thuỷ” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 脖子cổâm Hán-Việt bột tửÂm Hán-Việt “bột tử” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 蔬菜rau củâm Hán-Việt sơ tháiÂm Hán-Việt “sơ thái” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 讽刺mỉa mai, châm biếmâm Hán-Việt phúng thứÂm Hán-Việt “phúng thứ” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 试卷đề thi, bài thiâm Hán-Việt thí quyểnÂm Hán-Việt “thí quyển” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 询问hỏi thăm, dò hỏiâm Hán-Việt tuân vấnÂm Hán-Việt “tuân vấn” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
Chữ Hán mới của bài
14 chữ Hán mới
14 chữ đã học quay lại2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
dán, dính
NIÊM
11 nét
sổ sách, khoản tiền
TRƯỚNG
8 nét
dây thừng, dây
THẰNG
11 nét
bà, vợ
BÀ
11 nét
con chuột
THỬ
13 nét
chậm trễ, ham mê
ĐAM
10 nét
bắp thịt
CƠ
6 nét
xà phòng, đen
TẠO
7 nét
keo dán, cao su
GIAO
10 nét
cổ
BỘT
11 nét
rau
SƠ
15 nét
mỉa mai, ngâm vịnh
PHÚNG
6 nét
cuộn, quyển
QUYỂN
8 nét
hỏi, tra hỏi
TUÂN
8 nét