Bài 69 · HSK 5
湿润潮湿灰心灰灰尘燃烧牙齿猴子玉米电池池塘盼望眉毛窗帘粗糙
15từ mới
14chữ Hán mới
+2từ cấp trên chứa chữ của bài
2.293từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới
15 từ mới
không có từ nào ghép thẳng ra tiếng Việt1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Riêng 1 từ một chữ thì không có gì để ghép, nên chúng tôi không xếp tầng đoán được cho chúng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 0 từ bẫy, nghĩa đã khác — 0 từ phải học thẳng — 14 từ chữ đơn — 1 từ
- 湿润ẩm ướtâm Hán-Việt thấp nhuậnÂm Hán-Việt “thấp nhuận” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 潮湿ẩm ướtâm Hán-Việt trào thấpÂm Hán-Việt “trào thấp” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 灰心nản lòng, nhụt chíâm Hán-Việt hôi tâmÂm Hán-Việt “hôi tâm” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 灰tro, màu xámâm Hán-Việt hôiTừ một chữ — không có gì để ghép. Âm Hán-Việt là “hôi”; một tiếng lẻ khi trúng nghĩa khi không, nên nhớ thẳng nghĩa của chữ.chữ đơn
- 灰尘bụi bặmâm Hán-Việt hôi trầnÂm Hán-Việt “hôi trần” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 燃烧cháy, đốt cháyâm Hán-Việt nhiên thiêuÂm Hán-Việt “nhiên thiêu” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 牙齿răngâm Hán-Việt nha xỉÂm Hán-Việt “nha xỉ” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 猴子con khỉâm Hán-Việt hầu tửÂm Hán-Việt “hầu tử” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 玉米bắp, ngôâm Hán-Việt ngọc mễÂm Hán-Việt “ngọc mễ” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 电池pinâm Hán-Việt điện trìÂm Hán-Việt “điện trì” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 池塘ao, đầmâm Hán-Việt trì đườngÂm Hán-Việt “trì đường” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 盼望mong mỏi, ngóng trôngâm Hán-Việt phán vọngÂm Hán-Việt “phán vọng” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 眉毛lông màyâm Hán-Việt mi maoÂm Hán-Việt “mi mao” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 窗帘rèm cửaâm Hán-Việt song liêmÂm Hán-Việt “song liêm” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 粗糙thô ráp, qua loaâm Hán-Việt thô tháoÂm Hán-Việt “thô tháo” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
Chữ Hán mới của bài
14 chữ Hán mới
11 chữ đã học quay lại2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
ẩm, ướt
THẤP
12 nét
thủy triều, ẩm ướt
TRÀO
15 nét
tro, màu xám
HÔI
6 nét
bụi, trần gian
TRẦN
6 nét
cháy, đốt cháy
NHIÊN
16 nét
răng
XỈ
8 nét
con khỉ
HẦU
12 nét
ngọc
NGỌC
5 nét
ao, hồ
TRÌ
6 nét
ao, đầm
ĐƯỜNG
13 nét
mong mỏi, ngóng
PHÁN
9 nét
lông mày
MI
9 nét
rèm, mành
LIÊM
8 nét
thô ráp
THÁO
16 nét