Bài 68 · HSK 5
鼓掌推荐措施摔倒无奈时髦曾经柜台桔子梳子气氛沙滩沟通注册册浏览
16từ mới
14chữ Hán mới
—từ cấp trên chứa chữ của bài
2.278từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới
16 từ mới
không có từ nào ghép thẳng ra tiếng Việt1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Riêng 1 từ một chữ thì không có gì để ghép, nên chúng tôi không xếp tầng đoán được cho chúng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 0 từ bẫy, nghĩa đã khác — 0 từ phải học thẳng — 15 từ chữ đơn — 1 từ
- 鼓掌vỗ tayâm Hán-Việt cổ chưởngÂm Hán-Việt “cổ chưởng” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 推荐giới thiệuâm Hán-Việt suy tiếnÂm Hán-Việt “suy tiến” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 措施biện phápâm Hán-Việt thố thiÂm Hán-Việt “thố thi” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 摔倒ngã, téâm Hán-Việt suất đảoÂm Hán-Việt “suất đảo” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 无奈đành chịu, bất đắc dĩâm Hán-Việt vô nạiÂm Hán-Việt “vô nại” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 时髦hợp mốtâm Hán-Việt thời maoÂm Hán-Việt “thời mao” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 曾经từngâm Hán-Việt từng kinhÂm Hán-Việt “từng kinh” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 柜台quầy hàng, quầy thu ngânâm Hán-Việt quỹ đàiÂm Hán-Việt “quỹ đài” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 桔子quả quýtâm Hán-Việt quất tửÂm Hán-Việt “quất tử” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 梳子cái lượcâm Hán-Việt sơ tửÂm Hán-Việt “sơ tử” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 气氛không khíâm Hán-Việt khí phânÂm Hán-Việt “khí phân” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 沙滩bãi cátâm Hán-Việt sa thanÂm Hán-Việt “sa than” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 沟通giao tiếp, kết nốiâm Hán-Việt câu thôngÂm Hán-Việt “câu thông” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 注册đăng kýâm Hán-Việt chú sáchÂm Hán-Việt “chú sách” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 册cuốn, quyểnâm Hán-Việt sáchTừ một chữ — không có gì để ghép. Âm Hán-Việt là “sách”; một tiếng lẻ khi trúng nghĩa khi không, nên nhớ thẳng nghĩa của chữ.chữ đơn
- 浏览lướt xem, đọc lướtâm Hán-Việt —Chưa đủ dữ liệu âm Hán-Việt cho mọi chữ trong từ này.phải học thẳng
Chữ Hán mới của bài
14 chữ Hán mới
15 chữ đã học quay lại2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
giới thiệu, cỏ tranh
TIẾN
9 nét
bố trí, sắp xếp
THỐ
11 nét
ngã, quăng
SUẤT
14 nét
thế nào, làm sao (thường dùng trong từ ghép như 'nại hà')
NẠI
8 nét
tóc dài, kiểu tóc thời thượng, người tài giỏi
MAO
14 nét
từng, đã qua
TỪNG
12 nét
tủ
QUỸ
8 nét
quýt
QUẤT
10 nét
lược, chải
SƠ
11 nét
không khí, bầu không khí
PHÂN
8 nét
bãi cát, bãi ngầm
THAN
13 nét
mương, rãnh
CÂU
7 nét
cuốn, quyển
SÁCH
5 nét
trong sáng, dòng nước chảy nhanh
?
9 nét