Bài 67 · HSK 5
屋子巨大艰巨彩虹往返悠久慌张扇子把握握手抓紧抓押金抽屉拥挤掌握
16từ mới
13chữ Hán mới
—từ cấp trên chứa chữ của bài
2.262từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới
16 từ mới
không có từ nào ghép thẳng ra tiếng Việt1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Riêng 1 từ một chữ thì không có gì để ghép, nên chúng tôi không xếp tầng đoán được cho chúng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 0 từ bẫy, nghĩa đã khác — 0 từ phải học thẳng — 15 từ chữ đơn — 1 từ
- 屋子căn phòng, nhàâm Hán-Việt ốc tửÂm Hán-Việt “ốc tử” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 巨大to lớn, khổng lồâm Hán-Việt cự đạiÂm Hán-Việt “cự đại” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 艰巨nặng nề, cam goâm Hán-Việt gian cựÂm Hán-Việt “gian cự” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 彩虹cầu vồngâm Hán-Việt thái hồngÂm Hán-Việt “thái hồng” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 往返đi lại, khứ hồiâm Hán-Việt vãng phảnÂm Hán-Việt “vãng phản” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 悠久lâu đời, lâu lắmâm Hán-Việt du cửuÂm Hán-Việt “du cửu” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 慌张hoảng hốt, cuống cuồngâm Hán-Việt hoảng trươngÂm Hán-Việt “hoảng trương” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 扇子quạtâm Hán-Việt phiến tửÂm Hán-Việt “phiến tử” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 把握nắm bắt, chắc chắnâm Hán-Việt bả ácÂm Hán-Việt “bả ác” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 握手bắt tayâm Hán-Việt ác thủÂm Hán-Việt “ác thủ” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 抓紧nắm chặt, tranh thủâm Hán-Việt trảo khẩnÂm Hán-Việt “trảo khẩn” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 抓bắt, tómâm Hán-Việt trảoTừ một chữ — không có gì để ghép. Âm Hán-Việt là “trảo”; một tiếng lẻ khi trúng nghĩa khi không, nên nhớ thẳng nghĩa của chữ.chữ đơn
- 押金tiền cọcâm Hán-Việt áp kimÂm Hán-Việt “áp kim” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 抽屉ngăn kéoâm Hán-Việt trừu thếÂm Hán-Việt “trừu thế” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 拥挤đông đúc, chật chộiâm Hán-Việt ủng tễÂm Hán-Việt “ủng tễ” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 掌握nắm vững, làm chủâm Hán-Việt chưởng ácÂm Hán-Việt “chưởng ác” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
Chữ Hán mới của bài
13 chữ Hán mới
13 chữ đã học quay lại2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
nhà, phòng
ỐC
9 nét
lớn, khổng lồ
CỰ
4 nét
cầu vồng
HỒNG
9 nét
trở về, quay lại
PHẢN
7 nét
lâu dài, thong thả
DU
11 nét
hoảng hốt, hoảng loạn
HOẢNG
12 nét
cánh (cửa), quạt
PHIẾN
10 nét
cầm, nắm
ÁC
12 nét
bắt, tóm
TRẢO
7 nét
giam giữ, thế chấp
ÁP
8 nét
ngăn kéo, vỉ hấp
THẾ
8 nét
chen chúc, ép
TỄ
9 nét
lòng bàn tay, nắm giữ
CHƯỞNG
12 nét