Bỏ qua điều hướng, tới nội dung
← Bài 66Bài 68

Bài 67 · HSK 5

屋子巨大艰巨彩虹往返悠久慌张扇子把握握手抓紧押金抽屉拥挤掌握
Video bài giảng HSK 5 liên quan →
16từ mới
13chữ Hán mới
từ cấp trên chứa chữ của bài
2.262từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới

16 từ mới

không có từ nào ghép thẳng ra tiếng Việt
1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Riêng 1 từ một chữ thì không có gì để ghép, nên chúng tôi không xếp tầng đoán được cho chúng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 0 từ bẫy, nghĩa đã khác — 0 từ phải học thẳng — 15 từ chữ đơn — 1 từ
Chữ Hán mới của bài

13 chữ Hán mới

13 chữ đã học quay lại
2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
nhà, phòng
ỐC
9 nét
lớn, khổng lồ
CỰ
4 nét
cầu vồng
HỒNG
hóng9 nét
trở về, quay lại
PHẢN
fǎn7 nét
lâu dài, thong thả
DU
yōu11 nét
hoảng hốt, hoảng loạn
HOẢNG
huāng12 nét
cánh (cửa), quạt
PHIẾN
shàn10 nét
cầm, nắm
ÁC
12 nét
bắt, tóm
TRẢO
zhuā7 nét
giam giữ, thế chấp
ÁP
8 nét
ngăn kéo, vỉ hấp
THẾ
ti8 nét
chen chúc, ép
TỄ
9 nét
lòng bàn tay, nắm giữ
CHƯỞNG
zhǎng12 nét
Chữ đã học từ bài trước, quay lại ở bài này — 13 chữ