Bỏ qua điều hướng, tới nội dung
← Bài 65Bài 67

Bài 66 · HSK 5

嗓子嘉宾土豆豆腐地毯均匀士兵大厦失眠娱乐宠物宴会寿命尺子
Video bài giảng HSK 5 liên quan →
14từ mới
14chữ Hán mới
+1từ cấp trên chứa chữ của bài
2.246từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới

14 từ mới

không có từ nào ghép thẳng ra tiếng Việt
1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 0 từ bẫy, nghĩa đã khác — 0 từ phải học thẳng — 14 từ
Chữ Hán mới của bài

14 chữ Hán mới

12 chữ đã học quay lại
2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
cổ họng, giọng
TẢNG
sǎng13 nét
tốt đẹp, ca ngợi
GIA
jiā14 nét
đậu, hạt đậu
ĐẬU
dòu7 nét
thối rữa, nhũng nhiễu
HỦ
fu14 nét
tấm thảm
THẢM
tǎn12 nét
đều, phân bố đều
QUÂN
yún4 nét
lính, quân đội
BINH
bīng7 nét
tòa nhà lớn
HẠ
shà12 nét
ngủ
MIÊN
mián10 nét
vui chơi, giải trí
NGU
10 nét
sủng ái, yêu chiều
SỦNG
chǒng8 nét
yến tiệc, tiệc tùng
YẾN
yàn10 nét
tuổi thọ, sống lâu
THỌ
shòu7 nét
thước
XÍCH
chǐ4 nét
Chữ đã học từ bài trước, quay lại ở bài này — 12 chữ