Bài 65 · HSK 5
倒霉傍晚光滑滑兔子删除刺激劳驾包裹匆忙华裔卧室厘米发愁吵架吵
16từ mới
14chữ Hán mới
—từ cấp trên chứa chữ của bài
2.232từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới
16 từ mới
không có từ nào ghép thẳng ra tiếng Việt1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Riêng 2 từ một chữ thì không có gì để ghép, nên chúng tôi không xếp tầng đoán được cho chúng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 0 từ bẫy, nghĩa đã khác — 0 từ phải học thẳng — 14 từ chữ đơn — 2 từ
- 倒霉xui xẻo, rủi roâm Hán-Việt đảo mốcÂm Hán-Việt “đảo mốc” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 傍晚chiều tối, chập tốiâm Hán-Việt bàng vãnÂm Hán-Việt “bàng vãn” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 光滑nhẵn nhụi, trơn lángâm Hán-Việt quang hoạtÂm Hán-Việt “quang hoạt” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 滑trơn, ranh mãnhâm Hán-Việt hoạtTừ một chữ — không có gì để ghép. Âm Hán-Việt là “hoạt”; một tiếng lẻ khi trúng nghĩa khi không, nên nhớ thẳng nghĩa của chữ.chữ đơn
- 兔子con thỏâm Hán-Việt thỏ tửÂm Hán-Việt “thỏ tử” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 删除xóaâm Hán-Việt san trừÂm Hán-Việt “san trừ” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 刺激kích thích, kích độngâm Hán-Việt thứ kíchÂm Hán-Việt “thứ kích” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 劳驾làm ơn, phiền bạnâm Hán-Việt lao giáÂm Hán-Việt “lao giá” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 包裹bưu kiện, gói đồâm Hán-Việt bao khoảÂm Hán-Việt “bao khoả” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 匆忙vội vã, hấp tấpâm Hán-Việt thông mangÂm Hán-Việt “thông mang” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 华裔gốc Hoaâm Hán-Việt hoa duệÂm Hán-Việt “hoa duệ” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 卧室phòng ngủâm Hán-Việt ngoạ thấtÂm Hán-Việt “ngoạ thất” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 厘米xentimétâm Hán-Việt ly mễÂm Hán-Việt “ly mễ” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 发愁lo lắng, phiền muộnâm Hán-Việt phát sầuÂm Hán-Việt “phát sầu” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 吵架cãi nhauâm Hán-Việt sảo giáÂm Hán-Việt “sảo giá” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 吵ồn ào, cãi vãâm Hán-Việt sảoTừ một chữ — không có gì để ghép. Âm Hán-Việt là “sảo”; một tiếng lẻ khi trúng nghĩa khi không, nên nhớ thẳng nghĩa của chữ.chữ đơn
Chữ Hán mới của bài
14 chữ Hán mới
14 chữ đã học quay lại2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
mốc, ẩm mốc
MỐC
15 nét
gần, sát
BÀNG
12 nét
trơn, ranh mãnh
HOẠT
12 nét
con thỏ
THỎ
8 nét
xóa, bỏ
SAN
7 nét
đâm, gai
THỨ
8 nét
lái, điều khiển
GIÁ
8 nét
bọc, gói
KHOẢ
14 nét
vội vã, vội vàng
THÔNG
5 nét
con cháu, hậu duệ
DUỆ
13 nét
nằm
NGOẠ
8 nét
đơn vị đo lường (1/100), li
LY
9 nét
lo âu, sầu muộn
SẦU
13 nét
ồn ào, cãi vã
SẢO
7 nét