Bỏ qua điều hướng, tới nội dung
← Bài 54Bài 56

Bài 55 · HSK 5

幻想彼此情绪步骤治疗犹豫痛快痛苦编辑英俊谨慎贸易
Video bài giảng HSK 5 liên quan →
16từ mới
14chữ Hán mới
+1từ cấp trên chứa chữ của bài
2.076từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới

16 từ mới

3/16 từ ghép ra đúng một từ tiếng Việt
1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Riêng 4 từ một chữ thì không có gì để ghép, nên chúng tôi không xếp tầng đoán được cho chúng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 3 từ bẫy, nghĩa đã khác — 9 từ phải học thẳng — 0 từ chữ đơn — 4 từ
Chữ Hán mới của bài

14 chữ Hán mới

13 chữ đã học quay lại
2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
ảo tưởng, huyền ảo
HUYỄN
huàn4 nét
kia, người kia
BỈ
8 nét
mối, đầu mối
TỰ
11 nét
bất ngờ, đột ngột
SẬU
zhòu17 nét
chữa bệnh, điều trị
LIỆU
liáo7 nét
như, hãy còn
DO
yóu7 nét
do dự, chần chừ (chỉ dùng trong từ ghép, nghĩa gốc là vui vẻ, thoải mái hoặc tên đất)
DỰ
15 nét
đau, đau đớn
THỐNG
tòng12 nét
biên soạn, đan kết
BIÊN
biān12 nét
gom góp, biên tập
TẬP
13 nét
tài giỏi, tuấn tú
TUẤN
jùn9 nét
cẩn thận, kính cẩn
CẨN
jǐn13 nét
cẩn thận, thận trọng
THẬN
shèn13 nét
buôn bán, thương mại
MẬU
mào9 nét
Chữ đã học từ bài trước, quay lại ở bài này — 13 chữ