Bỏ qua điều hướng, tới nội dung
← Bài 53Bài 55

Bài 54 · HSK 5

贡献陆地陆续除夕领域享受兄弟冠军国王王子孝顺宝贝宝贵工厂平均
Video bài giảng HSK 5 liên quan →
16từ mới
14chữ Hán mới
+3từ cấp trên chứa chữ của bài
2.060từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới

16 từ mới

2/16 từ ghép ra đúng một từ tiếng Việt
1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Riêng 1 từ một chữ thì không có gì để ghép, nên chúng tôi không xếp tầng đoán được cho chúng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 2 từ bẫy, nghĩa đã khác — 12 từ phải học thẳng — 1 từ chữ đơn — 1 từ
Chữ Hán mới của bài

14 chữ Hán mới

14 chữ đã học quay lại
2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
dâng hiến, cống nạp
CỐNG
gòng7 nét
dâng, hiến
HIẾN
xiàn13 nét
đất liền, lục địa
LỤC
7 nét
chiều tối, đêm
TỊCH
3 nét
vùng, lĩnh vực
VỰC
11 nét
hưởng thụ
HƯỞNG
xiǎng8 nét
anh trai
HUYNH
xiōng5 nét
mũ, đứng đầu
QUÁN
guàn9 nét
vua
VƯƠNG
wáng4 nét
hiếu thảo
HIẾU
xiào7 nét
quý hiếm, bảo vật
BẢO
bǎo8 nét
vỏ sò, tiền vỏ sò thời cổ
BỐI
bèi4 nét
xưởng, nhà máy
XƯỞNG
chǎng2 nét
đều, công bằng
QUÂN
jūn7 nét
Chữ đã học từ bài trước, quay lại ở bài này — 14 chữ