Bài 53 · HSK 5
移动移民装饰辅导退步退休企业姑姑姑娘恋爱摄影未必未来灾害特殊诚恳
16từ mới
13chữ Hán mới
+7từ cấp trên chứa chữ của bài
2.044từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới
16 từ mới
1/16 từ ghép ra đúng một từ tiếng Việt1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 1 từ bẫy, nghĩa đã khác — 14 từ phải học thẳng — 1 từ
- 移动di chuyển, dịch chuyểnâm Hán-Việt di độngĐọc quen tai: “di động”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
- 移民di cư, người di cưâm Hán-Việt di dânĐọc quen tai: “di dân”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
- 装饰trang trí, đồ trang tríâm Hán-Việt trang sứcĐọc quen tai: “trang sức”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
- 辅导hướng dẫn, kèm cặpâm Hán-Việt phụ đạoĐọc quen tai: “phụ đạo”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
- 退步thụt lùi, sa sútâm Hán-Việt thoái bộĐọc quen tai: “thoái bộ”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
- 退休nghỉ hưuâm Hán-Việt thoái hưuÂm Hán-Việt “thoái hưu” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 企业doanh nghiệp, công tyâm Hán-Việt xí nghiệpĐọc quen tai: “xí nghiệp”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
- 姑姑côâm Hán-Việt cô côGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “cô cô” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 姑娘con gái, cô gáiâm Hán-Việt cô nươngĐọc quen tai: “cô nương”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
- 恋爱yêu đương, tình yêuâm Hán-Việt luyến áiĐọc quen tai: “luyến ái”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
- 摄影chụp ảnh, quay phimâm Hán-Việt nhiếp ảnhĐọc quen tai: “nhiếp ảnh”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
- 未必chưa chắcâm Hán-Việt vị tấtĐọc quen tai: “vị tất”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
- 未来tương laiâm Hán-Việt vị laiĐọc quen tai: “vị lai”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
- 灾害tai họa, thảm họaâm Hán-Việt tai hạiĐọc quen tai: “tai hại”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
- 特殊đặc biệtâm Hán-Việt đặc thùĐọc quen tai: “đặc thù”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
- 诚恳chân thànhâm Hán-Việt thành khẩnĐọc quen tai: “thành khẩn”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
Chữ Hán mới của bài
13 chữ Hán mới
14 chữ đã học quay lại2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
dời, chuyển
DI
11 nét
trang trí, che đậy
SỨC
8 nét
giúp đỡ, phò tá
PHỤ
11 nét
lùi, rút
THOÁI
9 nét
đứng kiễng chân, mưu tính, mong đợi
XÍ
6 nét
cô
CÔ
8 nét
mẹ, cô gái
NƯƠNG
10 nét
yêu thương, vương vấn
LUYẾN
10 nét
nhiếp (thu hút, giữ, chụp ảnh)
NHIẾP
13 nét
chưa
VỊ
5 nét
tai họa, thảm họa
TAI
7 nét
khác, đặc biệt
THÙ
10 nét
thành khẩn, thiết tha
KHẨN
10 nét