Bỏ qua điều hướng, tới nội dung
← Bài 52Bài 54

Bài 53 · HSK 5

移动移民装饰辅导退步退休企业姑姑姑娘恋爱摄影未必未来灾害特殊诚恳
Video bài giảng HSK 5 liên quan →
16từ mới
13chữ Hán mới
+7từ cấp trên chứa chữ của bài
2.044từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới

16 từ mới

1/16 từ ghép ra đúng một từ tiếng Việt
1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 1 từ bẫy, nghĩa đã khác — 14 từ phải học thẳng — 1 từ
Chữ Hán mới của bài

13 chữ Hán mới

14 chữ đã học quay lại
2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
dời, chuyển
DI
11 nét
trang trí, che đậy
SỨC
shì8 nét
giúp đỡ, phò tá
PHỤ
11 nét
lùi, rút
THOÁI
tuì9 nét
đứng kiễng chân, mưu tính, mong đợi
6 nét
mẹ, cô gái
NƯƠNG
niang10 nét
yêu thương, vương vấn
LUYẾN
liàn10 nét
nhiếp (thu hút, giữ, chụp ảnh)
NHIẾP
shè13 nét
tai họa, thảm họa
TAI
zāi7 nét
khác, đặc biệt
THÙ
shū10 nét
thành khẩn, thiết tha
KHẨN
kěn10 nét
Chữ đã học từ bài trước, quay lại ở bài này — 14 chữ