Bỏ qua điều hướng, tới nội dung
← Bài 51Bài 53

Bài 52 · HSK 5

金属属于食物粮食零食前途用途长途包含单纯地震家乡忽然忽视振动整齐
Video bài giảng HSK 5 liên quan →
16từ mới
11chữ Hán mới
+12từ cấp trên chứa chữ của bài
2.028từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới

16 từ mới

1/16 từ ghép ra đúng một từ tiếng Việt
1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 1 từ bẫy, nghĩa đã khác — 10 từ phải học thẳng — 5 từ
Chữ Hán mới của bài

11 chữ Hán mới

15 chữ đã học quay lại
2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
thuộc về, loại
THUỘC
shǔ12 nét
ăn, đồ ăn
THỰC
shí9 nét
lương thực
LƯƠNG
liáng13 nét
đường đi, chặng đường
ĐỒ
10 nét
ngậm, chứa đựng
HÀM
hán7 nét
thuần khiết, nguyên chất
THUẦN
chún7 nét
rung chuyển, chấn động
CHẤN
zhèn15 nét
quê hương, nông thôn
HƯƠNG
xiāng3 nét
bỗng nhiên, coi nhẹ
HỐT
8 nét
chấn động, rung, vẫy, chấn hưng
CHẤN
zhèn10 nét
ngang bằng, đều
TỀ
6 nét
Chữ đã học từ bài trước, quay lại ở bài này — 15 chữ