Bài 52 · HSK 5
金属属于食物粮食零食前途用途长途包含单纯地震家乡忽然忽视振动整齐
16từ mới
11chữ Hán mới
+12từ cấp trên chứa chữ của bài
2.028từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới
16 từ mới
1/16 từ ghép ra đúng một từ tiếng Việt1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 1 từ bẫy, nghĩa đã khác — 10 từ phải học thẳng — 5 từ
- 金属kim loạiâm Hán-Việt kim thuộcĐọc quen tai: “kim thuộc”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
- 属于thuộc vềâm Hán-Việt thuộc vuÂm Hán-Việt “thuộc vu” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 食物thức ănâm Hán-Việt thực vậtĐọc quen tai: “thực vật”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
- 粮食lương thực (nói chung về các loại ngũ cốc)âm Hán-Việt lương thựcGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “lương thực” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 零食đồ ăn vặtâm Hán-Việt linh thựcÂm Hán-Việt “linh thực” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 前途tương lai, đường điâm Hán-Việt tiền đồĐọc quen tai: “tiền đồ”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
- 用途công dụng, ứng dụngâm Hán-Việt dụng đồÂm Hán-Việt “dụng đồ” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 长途đường dàiâm Hán-Việt trường đồÂm Hán-Việt “trường đồ” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 包含bao gồm, chứa đựngâm Hán-Việt bao hàmĐọc quen tai: “bao hàm”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
- 单纯đơn giản, ngây thơâm Hán-Việt đơn thuầnĐọc quen tai: “đơn thuần”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
- 地震động đấtâm Hán-Việt địa chấnĐọc quen tai: “địa chấn”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
- 家乡quê hương, quê nhàâm Hán-Việt gia hươngĐọc quen tai: “gia hương”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
- 忽然bỗng nhiên, chợtâm Hán-Việt hốt nhiênĐọc quen tai: “hốt nhiên”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
- 忽视phớt lờ, coi nhẹâm Hán-Việt hốt thịÂm Hán-Việt “hốt thị” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 振动rung độngâm Hán-Việt chấn độngĐọc quen tai: “chấn động”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
- 整齐ngăn nắp, gọn gàngâm Hán-Việt chỉnh tềĐọc quen tai: “chỉnh tề”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
Chữ Hán mới của bài
11 chữ Hán mới
15 chữ đã học quay lại2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
thuộc về, loại
THUỘC
12 nét
ăn, đồ ăn
THỰC
9 nét
lương thực
LƯƠNG
13 nét
đường đi, chặng đường
ĐỒ
10 nét
ngậm, chứa đựng
HÀM
7 nét
thuần khiết, nguyên chất
THUẦN
7 nét
rung chuyển, chấn động
CHẤN
15 nét
quê hương, nông thôn
HƯƠNG
3 nét
bỗng nhiên, coi nhẹ
HỐT
8 nét
chấn động, rung, vẫy, chấn hưng
CHẤN
10 nét
ngang bằng, đều
TỀ
6 nét