Bài 51 · HSK 5
小麦促进促使土地大型类型扩大挑战敏感过敏时尚私人自私赔偿轮流遵守
16từ mới
13chữ Hán mới
+14từ cấp trên chứa chữ của bài
2.012từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới
16 từ mới
2/16 từ ghép ra đúng một từ tiếng Việt1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 2 từ bẫy, nghĩa đã khác — 11 từ phải học thẳng — 3 từ
- 小麦lúa mìâm Hán-Việt tiểu mạchĐọc quen tai: “tiểu mạch”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
- 促进thúc đẩy, đẩy mạnhâm Hán-Việt xúc tiếnĐọc quen tai: “xúc tiến”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
- 促使thúc đẩy, thúc giụcâm Hán-Việt xúc sửÂm Hán-Việt “xúc sử” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 土地đất đaiâm Hán-Việt thổ địaĐọc quen tai: “thổ địa”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
- 大型cỡ lớn, quy mô lớnâm Hán-Việt đại hìnhĐọc quen tai: “đại hình”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
- 类型loại, kiểuâm Hán-Việt loại hìnhĐọc quen tai: “loại hình”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
- 扩大mở rộngâm Hán-Việt khuếch đạiĐọc quen tai: “khuếch đại”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
- 挑战thách thứcâm Hán-Việt khiêu chiếnĐọc quen tai: “khiêu chiến”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
- 敏感nhạy cảmâm Hán-Việt mẫn cảmĐọc quen tai: “mẫn cảm”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
- 过敏dị ứngâm Hán-Việt quá mẫnÂm Hán-Việt “quá mẫn” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 时尚hợp mốt, thời trangâm Hán-Việt thời thượngĐọc quen tai: “thời thượng”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
- 私人riêng tư, cá nhânâm Hán-Việt tư nhânĐọc quen tai: “tư nhân”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
- 自私ích kỷâm Hán-Việt tự tưÂm Hán-Việt “tự tư” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 赔偿bồi thườngâm Hán-Việt bồi thườngGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “bồi thường” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 轮流luân phiên, thay phiênâm Hán-Việt luân lưuĐọc quen tai: “luân lưu”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
- 遵守tuân thủâm Hán-Việt tuân thủGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “tuân thủ” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
Chữ Hán mới của bài
13 chữ Hán mới
14 chữ đã học quay lại2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
giục, gấp
XÚC
9 nét
đất
THỔ
3 nét
kiểu, mẫu
HÌNH
9 nét
mở rộng, khuếch đại
KHUẾCH
6 nét
khiêu khích, chọn lựa
KHIÊU
9 nét
nhanh nhẹn, nhạy bén
MẪN
11 nét
vẫn, chuộng
THƯỢNG
8 nét
riêng tư, ích kỷ
TƯ
7 nét
đền bù, chịu lỗ
BỒI
12 nét
đền bù, trả
THƯỜNG
11 nét
bánh xe, phiên
LUÂN
8 nét
tuân thủ
TUÂN
15 nét
giữ gìn, canh giữ
THỦ
6 nét