Bỏ qua điều hướng, tới nội dung
← Bài 50Bài 52

Bài 51 · HSK 5

小麦促进促使土地大型类型扩大挑战敏感过敏时尚私人自私赔偿轮流遵守
Video bài giảng HSK 5 liên quan →
16từ mới
13chữ Hán mới
+14từ cấp trên chứa chữ của bài
2.012từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới

16 từ mới

2/16 từ ghép ra đúng một từ tiếng Việt
1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 2 từ bẫy, nghĩa đã khác — 11 từ phải học thẳng — 3 từ
Chữ Hán mới của bài

13 chữ Hán mới

14 chữ đã học quay lại
2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
giục, gấp
XÚC
9 nét
kiểu, mẫu
HÌNH
xíng9 nét
mở rộng, khuếch đại
KHUẾCH
kuò6 nét
khiêu khích, chọn lựa
KHIÊU
tiǎo9 nét
nhanh nhẹn, nhạy bén
MẪN
mǐn11 nét
vẫn, chuộng
THƯỢNG
shàng8 nét
riêng tư, ích kỷ
7 nét
đền bù, chịu lỗ
BỒI
péi12 nét
đền bù, trả
THƯỜNG
cháng11 nét
bánh xe, phiên
LUÂN
lún8 nét
tuân thủ
TUÂN
zūn15 nét
giữ gìn, canh giữ
THỦ
shǒu6 nét
Chữ đã học từ bài trước, quay lại ở bài này — 14 chữ