Bài 50 · HSK 5
一辈子长辈启发国庆节庆祝操场操心无所谓热烈强烈激烈省略英雄豪华辩论麦克风
16từ mới
12chữ Hán mới
+21từ cấp trên chứa chữ của bài
1.996từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới
16 từ mới
1/16 từ ghép ra đúng một từ tiếng Việt1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 1 từ bẫy, nghĩa đã khác — 7 từ phải học thẳng — 8 từ
- 一辈子cả đời, một đờiâm Hán-Việt nhất bối tửÂm Hán-Việt “nhất bối tử” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 长辈bề trên, người lớn tuổiâm Hán-Việt trưởng bốiÂm Hán-Việt “trưởng bối” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 启发gợi mở, truyền cảm hứngâm Hán-Việt khởi phátĐọc quen tai: “khởi phát”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
- 国庆节ngày Quốc khánhâm Hán-Việt quốc khánh tiếtÂm Hán-Việt “quốc khánh tiết” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 庆祝chúc mừng, ăn mừngâm Hán-Việt khánh chúcĐọc quen tai: “khánh chúc”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
- 操场sân vận động, sân trườngâm Hán-Việt thao trườngĐọc quen tai: “thao trường”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
- 操心lo lắng, bận lòngâm Hán-Việt thao tâmÂm Hán-Việt “thao tâm” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 无所谓không quan trọng, sao cũng đượcâm Hán-Việt vô sở vịÂm Hán-Việt “vô sở vị” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 热烈sôi nổi, nồng nhiệtâm Hán-Việt nhiệt liệtĐọc quen tai: “nhiệt liệt”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
- 强烈mãnh liệt, mạnh mẽâm Hán-Việt cường liệtÂm Hán-Việt “cường liệt” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 激烈ác liệt, dữ dộiâm Hán-Việt kích liệtÂm Hán-Việt “kích liệt” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 省略lược bớt, bỏ quaâm Hán-Việt tỉnh lượcĐọc quen tai: “tỉnh lược”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
- 英雄anh hùngâm Hán-Việt anh hùngGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “anh hùng” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 豪华xa hoa, sang trọngâm Hán-Việt hào hoaĐọc quen tai: “hào hoa”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
- 辩论tranh luận, tranh biệnâm Hán-Việt biện luậnĐọc quen tai: “biện luận”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
- 麦克风microâm Hán-Việt mạch khắc phongÂm Hán-Việt “mạch khắc phong” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
Chữ Hán mới của bài
12 chữ Hán mới
19 chữ đã học quay lại2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
thế hệ, hạng người
BỐI
12 nét
mở, khai sáng
KHỞI
7 nét
chúc mừng, kỉ niệm
KHÁNH
6 nét
cầm nắm, luyện tập
THAO
16 nét
gọi là, nói
VỊ
11 nét
mãnh liệt, dữ dội
LIỆT
10 nét
lược bỏ, tóm tắt, sơ lược
LƯỢC
11 nét
hoa, tài giỏi, ưu tú
ANH
8 nét
đực, mạnh mẽ
HÙNG
12 nét
Trung Hoa, rực rỡ
HOA
6 nét
bàn luận, cãi lý
BIỆN
16 nét
lúa mạch
MẠCH
7 nét