Bài 49 · HSK 5
预防使劲儿冰激凌发达表达到达达到威胁幼儿园归纳智慧维修舍不得宿舍亮便
16từ mới
14chữ Hán mới
+20từ cấp trên chứa chữ của bài
1.980từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới
16 từ mới
4/16 từ ghép ra đúng một từ tiếng Việt1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Riêng 2 từ một chữ thì không có gì để ghép, nên chúng tôi không xếp tầng đoán được cho chúng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 4 từ bẫy, nghĩa đã khác — 4 từ phải học thẳng — 6 từ chữ đơn — 2 từ
- 预防phòng ngừaâm Hán-Việt dự phòngĐọc quen tai: “dự phòng”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
- 使劲儿dùng sức, gắng sứcâm Hán-Việt sử kình nhiÂm Hán-Việt “sử kình nhi” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 冰激凌kemâm Hán-Việt băng kích lăngÂm Hán-Việt “băng kích lăng” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 发达phát triển, tiên tiếnâm Hán-Việt phát đạtĐọc quen tai: “phát đạt”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
- 表达bày tỏ, diễn đạtâm Hán-Việt biểu đạtĐọc quen tai: “biểu đạt”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
- 到达đếnâm Hán-Việt đáo đạtÂm Hán-Việt “đáo đạt” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 达到đạt được, đạt tớiâm Hán-Việt đạt đáoÂm Hán-Việt “đạt đáo” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 威胁đe dọa, uy hiếpâm Hán-Việt uy hiếpGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “uy hiếp” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 幼儿园trường mẫu giáoâm Hán-Việt ấu nhi viênÂm Hán-Việt “ấu nhi viên” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 归纳tổng hợp, quy nạpâm Hán-Việt quy nạpGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “quy nạp” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 智慧khôn ngoan, trí tuệâm Hán-Việt trí tuệGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “trí tuệ” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 维修sửa chữa, bảo trìâm Hán-Việt duy tuĐọc quen tai: “duy tu”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
- 舍不得tiếc, không nỡâm Hán-Việt xả bất đắcÂm Hán-Việt “xả bất đắc” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 宿舍ký túc xáâm Hán-Việt túc xáGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “túc xá” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 亮sáng, tỏâm Hán-Việt lượngTừ một chữ — không có gì để ghép. Âm Hán-Việt là “lượng”; một tiếng lẻ khi trúng nghĩa khi không, nên nhớ thẳng nghĩa của chữ.chữ đơn
- 便thì, liềnâm Hán-Việt tiệnTừ một chữ — không có gì để ghép. Âm Hán-Việt là “tiện”; một tiếng lẻ khi trúng nghĩa khi không, nên nhớ thẳng nghĩa của chữ.chữ đơn
Chữ Hán mới của bài
14 chữ Hán mới
14 chữ đã học quay lại2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
phòng thủ, đề phòng
PHÒNG
6 nét
sức lực, tinh thần
KÌNH
7 nét
lấn áp, băng giá
LĂNG
10 nét
đến, thông đạt
ĐẠT
6 nét
uy nghiêm, oai
UY
9 nét
nách, đe dọa
HIẾP
8 nét
nhỏ tuổi, thơ ấu
ẤU
5 nét
về, trả lại
QUY
5 nét
thu nhận, nộp
NẠP
7 nét
khôn ngoan, trí tuệ
TRÍ
12 nét
thông minh, trí tuệ
TUỆ
15 nét
giữ, duy trì
DUY
11 nét
nhà ở, từ bỏ
XẢ
8 nét
ngủ trọ, cũ
TÚC
11 nét