Bỏ qua điều hướng, tới nội dung
← Bài 48Bài 50

Bài 49 · HSK 5

预防使劲儿冰激凌发达表达到达达到威胁幼儿园归纳智慧维修舍不得宿舍便
Video bài giảng HSK 5 liên quan →
16từ mới
14chữ Hán mới
+20từ cấp trên chứa chữ của bài
1.980từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới

16 từ mới

4/16 từ ghép ra đúng một từ tiếng Việt
1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Riêng 2 từ một chữ thì không có gì để ghép, nên chúng tôi không xếp tầng đoán được cho chúng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 4 từ bẫy, nghĩa đã khác — 4 từ phải học thẳng — 6 từ chữ đơn — 2 từ
Chữ Hán mới của bài

14 chữ Hán mới

14 chữ đã học quay lại
2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
phòng thủ, đề phòng
PHÒNG
fáng6 nét
sức lực, tinh thần
KÌNH
jìn7 nét
lấn áp, băng giá
LĂNG
líng10 nét
đến, thông đạt
ĐẠT
6 nét
uy nghiêm, oai
UY
wēi9 nét
nách, đe dọa
HIẾP
xié8 nét
nhỏ tuổi, thơ ấu
ẤU
yòu5 nét
về, trả lại
QUY
guī5 nét
thu nhận, nộp
NẠP
7 nét
khôn ngoan, trí tuệ
TRÍ
zhì12 nét
thông minh, trí tuệ
TUỆ
huì15 nét
giữ, duy trì
DUY
wéi11 nét
nhà ở, từ bỏ
XẢ
shě8 nét
ngủ trọ, cũ
TÚC
11 nét
Chữ đã học từ bài trước, quay lại ở bài này — 14 chữ