Bài 47 · HSK 5
钢铁键盘问候阳台随手随时难免难怪面临面对风险一致导致繁荣补充充满
16từ mới
5chữ Hán mới
+9từ cấp trên chứa chữ của bài
1.948từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới
16 từ mới
2/16 từ ghép ra đúng một từ tiếng Việt1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 2 từ bẫy, nghĩa đã khác — 2 từ phải học thẳng — 12 từ
- 钢铁thép, gang thépâm Hán-Việt cương thiếtÂm Hán-Việt “cương thiết” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 键盘bàn phímâm Hán-Việt kiện bànÂm Hán-Việt “kiện bàn” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 问候hỏi thămâm Hán-Việt vấn hậuÂm Hán-Việt “vấn hậu” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 阳台ban côngâm Hán-Việt dương đàiÂm Hán-Việt “dương đài” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 随手tiện tayâm Hán-Việt tuỳ thủÂm Hán-Việt “tuỳ thủ” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 随时bất cứ lúc nào, luônâm Hán-Việt tuỳ thờiÂm Hán-Việt “tuỳ thời” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 难免khó tránh khỏiâm Hán-Việt nan miễnÂm Hán-Việt “nan miễn” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 难怪hèn chi, thảo nàoâm Hán-Việt nan quáiÂm Hán-Việt “nan quái” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 面临đối mặt (với khó khăn, tình huống)âm Hán-Việt diện lâmÂm Hán-Việt “diện lâm” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 面对đối mặtâm Hán-Việt diện đốiÂm Hán-Việt “diện đối” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 风险rủi roâm Hán-Việt phong hiểmÂm Hán-Việt “phong hiểm” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 一致thống nhất, đồng lòngâm Hán-Việt nhất tríĐọc quen tai: “nhất trí”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
- 导致dẫn đếnâm Hán-Việt đạo tríÂm Hán-Việt “đạo trí” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 繁荣phồn vinh, thịnh vượngâm Hán-Việt phồn vinhGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “phồn vinh” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 补充bổ sungâm Hán-Việt bổ sungGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “bổ sung” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 充满tràn đầy, chan chứaâm Hán-Việt sung mãnĐọc quen tai: “sung mãn”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
Chữ Hán mới của bài
5 chữ Hán mới
22 chữ đã học quay lại2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
đạt được, gây ra
TRÍ
10 nét
nhiều, phức tạp
PHỒN
17 nét
vinh quang, tươi tốt
VINH
9 nét
vá, bổ sung
BỔ
7 nét
đầy, lấp đầy
SUNG
6 nét