Bài 10 · HSK 5
流传海关消化消极点心片面物理物质特色现实现象理由理论生动生长登记
16từ mới
0chữ Hán mới
—từ cấp trên chứa chữ của bài
1.356từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới
16 từ mới
16/16 từ ghép ra đúng một từ tiếng Việt1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 16 từ bẫy, nghĩa đã khác — 0 từ phải học thẳng — 0 từ
- 流传lưu truyền, lan truyềnâm Hán-Việt lưu truyềnGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “lưu truyền” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 海关hải quanâm Hán-Việt hải quanGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “hải quan” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 消化tiêu hóaâm Hán-Việt tiêu hoáGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “tiêu hoá” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 消极tiêu cựcâm Hán-Việt tiêu cựcGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “tiêu cực” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 点心điểm tâm, bánh ngọtâm Hán-Việt điểm tâmGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “điểm tâm” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 片面phiến diện, một chiềuâm Hán-Việt phiến diệnGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “phiến diện” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 物理vật lýâm Hán-Việt vật lýGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “vật lý” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 物质vật chấtâm Hán-Việt vật chấtGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “vật chất” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 特色đặc sắc, nét riêngâm Hán-Việt đặc sắcGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “đặc sắc” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 现实thực tế, hiện thựcâm Hán-Việt hiện thựcGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “hiện thực” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 现象hiện tượngâm Hán-Việt hiện tượngGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “hiện tượng” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 理由lý do, nguyên cớâm Hán-Việt lý doGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “lý do” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 理论lý luận, học thuyếtâm Hán-Việt lý luậnGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “lý luận” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 生动sinh động, sống độngâm Hán-Việt sinh độngGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “sinh động” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 生长sinh trưởng, mọcâm Hán-Việt sinh trưởngGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “sinh trưởng” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 登记đăng kýâm Hán-Việt đăng kýGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “đăng ký” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
Chữ Hán mới của bài
Không có chữ Hán mới
26 chữ đã học quay lại2Bài này không có chữ Hán mới — toàn bộ từ vựng được ghép từ các chữ bạn đã học ở các bài trước.