Bỏ qua điều hướng, tới nội dung
← Bài 83Bài 85

Bài 84 · HSK 5

妨碍委屈尾巴纷纷躲藏惭愧拐弯
Video bài giảng HSK 5 liên quan →
7từ mới
13chữ Hán mới
+5từ cấp trên chứa chữ của bài
2.486từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới

7 từ mới

không có từ nào ghép thẳng ra tiếng Việt
1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 0 từ bẫy, nghĩa đã khác — 0 từ phải học thẳng — 7 từ
Chữ Hán mới của bài

13 chữ Hán mới

2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
hại, trở ngại
PHƯƠNG
fáng7 nét
cản trở, trở ngại
NGẠI
ài13 nét
ủy thác, phó mặc
UỶ
wěi8 nét
cong, oan ức
KHUẤT
qu8 nét
đuôi, loài rắn lớn, mong mỏi
BA
ba4 nét
rối loạn, nhiều
PHÂN
fēn7 nét
trốn, tránh
ĐOÁ
duǒ13 nét
giấu, cất giữ
TÀNG
cáng17 nét
hổ thẹn, thẹn
TÀM
cán11 nét
hổ thẹn, thẹn thùng
QUÝ
kuì12 nét
rẽ, quẹo
QUẢI
guǎi8 nét
cong, cúi
LOAN
wān9 nét