Bài 84 · HSK 5
妨碍委屈尾巴纷纷躲藏惭愧拐弯
7từ mới
13chữ Hán mới
+5từ cấp trên chứa chữ của bài
2.486từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới
7 từ mới
không có từ nào ghép thẳng ra tiếng Việt1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 0 từ bẫy, nghĩa đã khác — 0 từ phải học thẳng — 7 từ
- 妨碍cản trở, gây trở ngạiâm Hán-Việt phương ngạiÂm Hán-Việt “phương ngại” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 委屈uất ức, tủi thânâm Hán-Việt uỷ khuấtÂm Hán-Việt “uỷ khuất” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 尾巴cái đuôiâm Hán-Việt vĩ baÂm Hán-Việt “vĩ ba” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 纷纷lần lượt, tấp nậpâm Hán-Việt phân phânÂm Hán-Việt “phân phân” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 躲藏trốn tránh, ẩn nấpâm Hán-Việt đoá tàngÂm Hán-Việt “đoá tàng” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 惭愧hổ thẹn, xấu hổâm Hán-Việt tàm quýÂm Hán-Việt “tàm quý” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 拐弯rẽ, quẹoâm Hán-Việt quải loanÂm Hán-Việt “quải loan” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
Chữ Hán mới của bài
13 chữ Hán mới
2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
hại, trở ngại
PHƯƠNG
7 nét
cản trở, trở ngại
NGẠI
13 nét
ủy thác, phó mặc
UỶ
8 nét
cong, oan ức
KHUẤT
8 nét
đuôi
VĨ
7 nét
đuôi, loài rắn lớn, mong mỏi
BA
4 nét
rối loạn, nhiều
PHÂN
7 nét
trốn, tránh
ĐOÁ
13 nét
giấu, cất giữ
TÀNG
17 nét
hổ thẹn, thẹn
TÀM
11 nét
hổ thẹn, thẹn thùng
QUÝ
12 nét
rẽ, quẹo
QUẢI
8 nét
cong, cúi
LOAN
9 nét