Bỏ qua điều hướng, tới nội dung
← Bài 82Bài 84

Bài 83 · HSK 5

欣赏遗憾隔壁
Video bài giảng HSK 5 liên quan →
11từ mới
14chữ Hán mới
+5từ cấp trên chứa chữ của bài
2.479từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới

11 từ mới

không có từ nào ghép thẳng ra tiếng Việt
1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Riêng 8 từ một chữ thì không có gì để ghép, nên chúng tôi không xếp tầng đoán được cho chúng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 0 từ bẫy, nghĩa đã khác — 0 từ phải học thẳng — 3 từ chữ đơn — 8 từ
Chữ Hán mới của bài

14 chữ Hán mới

2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
giấm
THỐ
15 nét
câu
ĐIẾU
diào8 nét
chuông
LINH
líng10 nét
xông vào, xông xáo
SẤM
chuǎng6 nét
sương mù
VỤ
13 nét
đỉnh, đội, chống, đẩy
ĐỈNH
dǐng8 nét
quả, hạt
KHOA
14 nét
chửi, mắng
MẠ
9 nét
vui mừng, hân hoan
HÂN
xīn8 nét
thưởng, khen ngợi
THƯỞNG
shǎng12 nét
rơi rớt, để lại
DI
12 nét
ân hận, tiếc nuối
HÁM
hàn16 nét
cách, ngăn cách
CÁCH
12 nét
vách, tường
BÍCH
16 nét