Bỏ qua điều hướng, tới nội dung
← Bài 79Bài 81

Bài 80 · HSK 5

搜索
Video bài giảng HSK 5 liên quan →
13từ mới
14chữ Hán mới
từ cấp trên chứa chữ của bài
2.440từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới

13 từ mới

không có từ nào ghép thẳng ra tiếng Việt
1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Riêng 12 từ một chữ thì không có gì để ghép, nên chúng tôi không xếp tầng đoán được cho chúng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 0 từ bẫy, nghĩa đã khác — 0 từ phải học thẳng — 1 từ chữ đơn — 12 từ
Chữ Hán mới của bài

14 chữ Hán mới

2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
đỡ, dìu
PHÙ
7 nét
chép, sao chép
SAO
chāo7 nét
khoác, phủ
PHI
8 nét
tháo, bóc
SÁCH
chāi8 nét
vỗ, chụp
PHÁCH
pāi8 nét
quyên góp, hiến
QUYÊN
juān10 nét
nhặt, lượm
KIỂM
jiǎn10 nét
lục soát, tìm kiếm
SƯU
sōu12 nét
dây thừng, tìm kiếm
SÁCH
suǒ10 nét
làm, tiến hành
CẢO
gǎo13 nét
đâm, tông
TRÀNG
zhuàng15 nét
phơi nắng, phơi
SÁI
shài10 nét
chóng mặt, hoa mắt
VỰNG
yūn10 nét
Điểm ngữ pháp then chốt

Cấu trúc 以便: để, nhằm thuận tiện cho… (văn viết)

Hành động chuẩn bị A, 以便 + mục đích thuận lợi B

Dùng ở đầu phân câu thứ hai trong văn viết để biểu thị hành động vế trước là nhằm tạo điều kiện thuận lợi cho vế sau.

  • 请提前把材料准备好,以便开会时使用。Qǐng tíqián bǎ cáiliào zhǔnbèi hǎo, yǐbiàn kāihuì shí shǐyòng.Xin hãy chuẩn bị sẵn tài liệu từ trước để thuận tiện sử dụng khi họp.
  • 我们早点儿出发,以便按时到达机场。Wǒmen zǎodiǎnr chūfā, yǐbiàn ànshí dàodá jīchǎng.Chúng ta hãy xuất phát sớm một chút để có thể đến sân bay đúng giờ.

Người Việt hay sai chỗ này: 以便 là liên từ văn viết trang trọng, chủ ngữ hai vế thường có mối liên hệ mục đích chặt chẽ.

Xem toàn bộ ngữ pháp HSK →