Bài 77 · HSK 5
浓涨滚漏甲盆砍碎窄群薄蛇递锅
14từ mới
14chữ Hán mới
+4từ cấp trên chứa chữ của bài
2.399từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới
14 từ mới
không có từ nào ghép thẳng ra tiếng Việt1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Riêng 14 từ một chữ thì không có gì để ghép, nên chúng tôi không xếp tầng đoán được cho chúng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 0 từ bẫy, nghĩa đã khác — 0 từ phải học thẳng — 0 từ chữ đơn — 14 từ
- 浓đậm, đặcâm Hán-Việt nồngTừ một chữ — không có gì để ghép. Âm Hán-Việt là “nồng”; một tiếng lẻ khi trúng nghĩa khi không, nên nhớ thẳng nghĩa của chữ.chữ đơn
- 涨tăng, dâng lênâm Hán-Việt trướngTừ một chữ — không có gì để ghép. Âm Hán-Việt là “trướng”; một tiếng lẻ khi trúng nghĩa khi không, nên nhớ thẳng nghĩa của chữ.chữ đơn
- 滚lăn, cútâm Hán-Việt cổnTừ một chữ — không có gì để ghép. Âm Hán-Việt là “cổn”; một tiếng lẻ khi trúng nghĩa khi không, nên nhớ thẳng nghĩa của chữ.chữ đơn
- 漏rò rỉ, thấm nướcâm Hán-Việt lậuTừ một chữ — không có gì để ghép. Âm Hán-Việt là “lậu”; một tiếng lẻ khi trúng nghĩa khi không, nên nhớ thẳng nghĩa của chữ.chữ đơn
- 甲móng, vỏâm Hán-Việt giápTừ một chữ — không có gì để ghép. Âm Hán-Việt là “giáp”; một tiếng lẻ khi trúng nghĩa khi không, nên nhớ thẳng nghĩa của chữ.chữ đơn
- 盆chậuâm Hán-Việt bồnTừ một chữ — không có gì để ghép. Âm Hán-Việt là “bồn”; một tiếng lẻ khi trúng nghĩa khi không, nên nhớ thẳng nghĩa của chữ.chữ đơn
- 砍chặt, chémâm Hán-Việt khảmTừ một chữ — không có gì để ghép. Âm Hán-Việt là “khảm”; một tiếng lẻ khi trúng nghĩa khi không, nên nhớ thẳng nghĩa của chữ.chữ đơn
- 碎vỡ vụn, nátâm Hán-Việt toáiTừ một chữ — không có gì để ghép. Âm Hán-Việt là “toái”; một tiếng lẻ khi trúng nghĩa khi không, nên nhớ thẳng nghĩa của chữ.chữ đơn
- 窄chật, hẹpâm Hán-Việt tráchTừ một chữ — không có gì để ghép. Âm Hán-Việt là “trách”; một tiếng lẻ khi trúng nghĩa khi không, nên nhớ thẳng nghĩa của chữ.chữ đơn
- 群đàn, nhómâm Hán-Việt quầnTừ một chữ — không có gì để ghép. Âm Hán-Việt là “quần”; một tiếng lẻ khi trúng nghĩa khi không, nên nhớ thẳng nghĩa của chữ.chữ đơn
- 薄mỏng, ítâm Hán-Việt bạcTừ một chữ — không có gì để ghép. Âm Hán-Việt là “bạc”; một tiếng lẻ khi trúng nghĩa khi không, nên nhớ thẳng nghĩa của chữ.chữ đơn
- 蛇con rắnâm Hán-Việt xàTừ một chữ — không có gì để ghép. Âm Hán-Việt là “xà”; một tiếng lẻ khi trúng nghĩa khi không, nên nhớ thẳng nghĩa của chữ.chữ đơn
- 递đưa, chuyểnâm Hán-Việt đệTừ một chữ — không có gì để ghép. Âm Hán-Việt là “đệ”; một tiếng lẻ khi trúng nghĩa khi không, nên nhớ thẳng nghĩa của chữ.chữ đơn
- 锅nồiâm Hán-Việt oaTừ một chữ — không có gì để ghép. Âm Hán-Việt là “oa”; một tiếng lẻ khi trúng nghĩa khi không, nên nhớ thẳng nghĩa của chữ.chữ đơn
Chữ Hán mới của bài
14 chữ Hán mới
2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
đậm, đặc
NỒNG
9 nét
tăng, dâng lên
TRƯỚNG
10 nét
lăn, cút
CỔN
13 nét
rò rỉ, thấm nước
LẬU
14 nét
móng, vỏ
GIÁP
5 nét
chậu
BỒN
9 nét
chặt, chém
KHẢM
9 nét
vỡ vụn, nát
TOÁI
13 nét
chật, hẹp
TRÁCH
10 nét
đàn, nhóm
QUẦN
13 nét
mỏng, ít
BẠC
16 nét
con rắn
XÀ
11 nét
đưa, chuyển
ĐỆ
10 nét
nồi
OA
12 nét