Bài 75 · HSK 5
蝴蝶醉锁阵丑伸冻凭升吓呆圈堆
13từ mới
14chữ Hán mới
+4từ cấp trên chứa chữ của bài
2.371từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới
13 từ mới
không có từ nào ghép thẳng ra tiếng Việt1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Riêng 12 từ một chữ thì không có gì để ghép, nên chúng tôi không xếp tầng đoán được cho chúng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 0 từ bẫy, nghĩa đã khác — 1 từ phải học thẳng — 0 từ chữ đơn — 12 từ
- 蝴蝶con bướmâm Hán-Việt hồ điệpĐọc quen tai: “hồ điệp”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
- 醉sayâm Hán-Việt tuýTừ một chữ — không có gì để ghép. Âm Hán-Việt là “tuý”; một tiếng lẻ khi trúng nghĩa khi không, nên nhớ thẳng nghĩa của chữ.chữ đơn
- 锁khóa, cái khóaâm Hán-Việt toảTừ một chữ — không có gì để ghép. Âm Hán-Việt là “toả”; một tiếng lẻ khi trúng nghĩa khi không, nên nhớ thẳng nghĩa của chữ.chữ đơn
- 阵trận, cơnâm Hán-Việt trậnTừ một chữ — không có gì để ghép. Âm Hán-Việt là “trận”; một tiếng lẻ khi trúng nghĩa khi không, nên nhớ thẳng nghĩa của chữ.chữ đơn
- 丑xấuâm Hán-Việt sửuTừ một chữ — không có gì để ghép. Âm Hán-Việt là “sửu”; một tiếng lẻ khi trúng nghĩa khi không, nên nhớ thẳng nghĩa của chữ.chữ đơn
- 伸duỗi, vươnâm Hán-Việt thânTừ một chữ — không có gì để ghép. Âm Hán-Việt là “thân”; một tiếng lẻ khi trúng nghĩa khi không, nên nhớ thẳng nghĩa của chữ.chữ đơn
- 冻đóng băng, đông lạnhâm Hán-Việt đôngTừ một chữ — không có gì để ghép. Âm Hán-Việt là “đông”; một tiếng lẻ khi trúng nghĩa khi không, nên nhớ thẳng nghĩa của chữ.chữ đơn
- 凭dựa vào, căn cứ vàoâm Hán-Việt bằngTừ một chữ — không có gì để ghép. Âm Hán-Việt là “bằng”; một tiếng lẻ khi trúng nghĩa khi không, nên nhớ thẳng nghĩa của chữ.chữ đơn
- 升lên, lítâm Hán-Việt thăngTừ một chữ — không có gì để ghép. Âm Hán-Việt là “thăng”; một tiếng lẻ khi trúng nghĩa khi không, nên nhớ thẳng nghĩa của chữ.chữ đơn
- 吓dọa, làm sợâm Hán-Việt háchTừ một chữ — không có gì để ghép. Âm Hán-Việt là “hách”; một tiếng lẻ khi trúng nghĩa khi không, nên nhớ thẳng nghĩa của chữ.chữ đơn
- 呆ngốc nghếch, đờ đẫnâm Hán-Việt ngaiTừ một chữ — không có gì để ghép. Âm Hán-Việt là “ngai”; một tiếng lẻ khi trúng nghĩa khi không, nên nhớ thẳng nghĩa của chữ.chữ đơn
- 圈vòng, khoanh trònâm Hán-Việt khuyênTừ một chữ — không có gì để ghép. Âm Hán-Việt là “khuyên”; một tiếng lẻ khi trúng nghĩa khi không, nên nhớ thẳng nghĩa của chữ.chữ đơn
- 堆đống, chất đốngâm Hán-Việt đồiTừ một chữ — không có gì để ghép. Âm Hán-Việt là “đồi”; một tiếng lẻ khi trúng nghĩa khi không, nên nhớ thẳng nghĩa của chữ.chữ đơn
Chữ Hán mới của bài
14 chữ Hán mới
2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
thường dùng trong từ ghép chỉ con bướm, không đứng độc lập
HỒ
15 nét
bướm
ĐIỆP
15 nét
say
TUÝ
15 nét
khóa, cái khóa
TOẢ
12 nét
trận, cơn
TRẬN
6 nét
xấu
SỬU
4 nét
duỗi, vươn
THÂN
7 nét
đóng băng, đông lạnh
ĐÔNG
7 nét
dựa vào, căn cứ vào
BẰNG
8 nét
lên, lít
THĂNG
4 nét
dọa, làm sợ
HÁCH
6 nét
ngốc nghếch, đờ đẫn
NGAI
7 nét
vòng, khoanh tròn
KHUYÊN
11 nét
đống, chất đống
ĐỒI
11 nét