Bỏ qua điều hướng, tới nội dung
← Bài 74Bài 76

Bài 75 · HSK 5

蝴蝶
Video bài giảng HSK 5 liên quan →
13từ mới
14chữ Hán mới
+4từ cấp trên chứa chữ của bài
2.371từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới

13 từ mới

không có từ nào ghép thẳng ra tiếng Việt
1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Riêng 12 từ một chữ thì không có gì để ghép, nên chúng tôi không xếp tầng đoán được cho chúng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 0 từ bẫy, nghĩa đã khác — 1 từ phải học thẳng — 0 từ chữ đơn — 12 từ
Chữ Hán mới của bài

14 chữ Hán mới

2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
thường dùng trong từ ghép chỉ con bướm, không đứng độc lập
HỒ
15 nét
bướm
ĐIỆP
dié15 nét
khóa, cái khóa
TOẢ
suǒ12 nét
trận, cơn
TRẬN
zhèn6 nét
xấu
SỬU
chǒu4 nét
duỗi, vươn
THÂN
shēn7 nét
đóng băng, đông lạnh
ĐÔNG
dòng7 nét
dựa vào, căn cứ vào
BẰNG
píng8 nét
lên, lít
THĂNG
shēng4 nét
dọa, làm sợ
HÁCH
xià6 nét
ngốc nghếch, đờ đẫn
NGAI
dāi7 nét
vòng, khoanh tròn
KHUYÊN
quān11 nét
đống, chất đống
ĐỒI
duī11 nét