Bỏ qua điều hướng, tới nội dung
← Bài 73Bài 75

Bài 74 · HSK 5

狡猾玻璃
Video bài giảng HSK 5 liên quan →
12từ mới
14chữ Hán mới
+6từ cấp trên chứa chữ của bài
2.358từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới

12 từ mới

không có từ nào ghép thẳng ra tiếng Việt
1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Riêng 10 từ một chữ thì không có gì để ghép, nên chúng tôi không xếp tầng đoán được cho chúng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 0 từ bẫy, nghĩa đã khác — 2 từ phải học thẳng — 0 từ chữ đơn — 10 từ
Chữ Hán mới của bài

14 chữ Hán mới

2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
hận, căm ghét
HẬN
hèn9 nét
cướp, tranh
THƯỞNG
qiǎng7 nét
bày, đặt
BÀI
bǎi13 nét
lắc, quạt
DAO
yáo13 nét
sờ, mò
MẠC
13 nét
hướng về, triều đại, buổi sáng
TRIỀU
cháo12 nét
phái đi, cử
PHÁI
pài9 nét
nhừ, nát
LẠN
làn9 nét
xảo quyệt, gian xảo
GIẢO
jiǎo9 nét
gian trá, ranh mãnh
HOẠT
huá12 nét
thủy tinh (chỉ dùng trong từ ghép pha lê/thủy tinh)
PHA
9 nét
thủy tinh (chỉ dùng trong từ ghép pha lê/thủy tinh)
li14 nét
ngực
HUNG
xiōng10 nét
máu
HUYẾT
xuè6 nét