Bài 74 · HSK 5
恨抢摆摇摸朝派烂狡猾玻璃胸血
12từ mới
14chữ Hán mới
+6từ cấp trên chứa chữ của bài
2.358từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới
12 từ mới
không có từ nào ghép thẳng ra tiếng Việt1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Riêng 10 từ một chữ thì không có gì để ghép, nên chúng tôi không xếp tầng đoán được cho chúng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 0 từ bẫy, nghĩa đã khác — 2 từ phải học thẳng — 0 từ chữ đơn — 10 từ
- 恨hận, căm ghétâm Hán-Việt hậnTừ một chữ — không có gì để ghép. Âm Hán-Việt là “hận”; một tiếng lẻ khi trúng nghĩa khi không, nên nhớ thẳng nghĩa của chữ.chữ đơn
- 抢cướp, tranhâm Hán-Việt thưởngTừ một chữ — không có gì để ghép. Âm Hán-Việt là “thưởng”; một tiếng lẻ khi trúng nghĩa khi không, nên nhớ thẳng nghĩa của chữ.chữ đơn
- 摆bày, đặtâm Hán-Việt bàiTừ một chữ — không có gì để ghép. Âm Hán-Việt là “bài”; một tiếng lẻ khi trúng nghĩa khi không, nên nhớ thẳng nghĩa của chữ.chữ đơn
- 摇lắc, quạtâm Hán-Việt daoTừ một chữ — không có gì để ghép. Âm Hán-Việt là “dao”; một tiếng lẻ khi trúng nghĩa khi không, nên nhớ thẳng nghĩa của chữ.chữ đơn
- 摸sờ, mòâm Hán-Việt mạcTừ một chữ — không có gì để ghép. Âm Hán-Việt là “mạc”; một tiếng lẻ khi trúng nghĩa khi không, nên nhớ thẳng nghĩa của chữ.chữ đơn
- 朝hướng về, triều đại, buổi sángâm Hán-Việt triềuTừ một chữ — không có gì để ghép. Âm Hán-Việt là “triều”; một tiếng lẻ khi trúng nghĩa khi không, nên nhớ thẳng nghĩa của chữ.chữ đơn
- 派phái đi, cửâm Hán-Việt pháiTừ một chữ — không có gì để ghép. Âm Hán-Việt là “phái”; một tiếng lẻ khi trúng nghĩa khi không, nên nhớ thẳng nghĩa của chữ.chữ đơn
- 烂nhừ, nátâm Hán-Việt lạnTừ một chữ — không có gì để ghép. Âm Hán-Việt là “lạn”; một tiếng lẻ khi trúng nghĩa khi không, nên nhớ thẳng nghĩa của chữ.chữ đơn
- 狡猾gian xảo, ranh mãnhâm Hán-Việt giảo hoạtĐọc quen tai: “giảo hoạt”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
- 玻璃thủy tinh, kínhâm Hán-Việt pha lêĐọc quen tai: “pha lê”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
- 胸ngựcâm Hán-Việt hungTừ một chữ — không có gì để ghép. Âm Hán-Việt là “hung”; một tiếng lẻ khi trúng nghĩa khi không, nên nhớ thẳng nghĩa của chữ.chữ đơn
- 血máuâm Hán-Việt huyếtTừ một chữ — không có gì để ghép. Âm Hán-Việt là “huyết”; một tiếng lẻ khi trúng nghĩa khi không, nên nhớ thẳng nghĩa của chữ.chữ đơn
Chữ Hán mới của bài
14 chữ Hán mới
2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
hận, căm ghét
HẬN
9 nét
cướp, tranh
THƯỞNG
7 nét
bày, đặt
BÀI
13 nét
lắc, quạt
DAO
13 nét
sờ, mò
MẠC
13 nét
hướng về, triều đại, buổi sáng
TRIỀU
12 nét
phái đi, cử
PHÁI
9 nét
nhừ, nát
LẠN
9 nét
xảo quyệt, gian xảo
GIẢO
9 nét
gian trá, ranh mãnh
HOẠT
12 nét
thủy tinh (chỉ dùng trong từ ghép pha lê/thủy tinh)
PHA
9 nét
thủy tinh (chỉ dùng trong từ ghép pha lê/thủy tinh)
LÊ
14 nét
ngực
HUNG
10 nét
máu
HUYẾT
6 nét