Bỏ qua điều hướng, tới nội dung
← Bài 72Bài 74

Bài 73 · HSK 5

叙述寂寞
Video bài giảng HSK 5 liên quan →
12từ mới
14chữ Hán mới
+16từ cấp trên chứa chữ của bài
2.346từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới

12 từ mới

không có từ nào ghép thẳng ra tiếng Việt
1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Riêng 10 từ một chữ thì không có gì để ghép, nên chúng tôi không xếp tầng đoán được cho chúng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 0 từ bẫy, nghĩa đã khác — 2 từ phải học thẳng — 0 từ chữ đơn — 10 từ
Chữ Hán mới của bài

14 chữ Hán mới

2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
nói, thuật lại
TỰ
9 nét
thuật lại, kể lại
THUẬT
shù8 nét
đoàn thể, nhóm, cuộn, nắm
ĐOÀN
tuán6 nét
tròn, đơn vị tiền tệ (tệ)
VIÊN
yuán10 nét
yếu
NHƯỢC
ruò10 nét
nắp, đậy
CÁI
gài11 nét
xông lên, pha
XUNG
chōng6 nét
nôn, mửa
THỔ
6 nét
quan chức, viên chức
QUAN
guān8 nét
vắng lặng, yên lặng
TỊCH
11 nét
vắng vẻ, cô đơn
MỊCH
13 nét
bữa, trận
ĐỐN
dùn10 nét
thổi, khoác lác
XUY
chuī7 nét
rộng, rộng rãi
KHOAN
kuān10 nét