Bài 73 · HSK 5
叙述团圆弱盖冲吐官寂寞顿吹宽
12từ mới
14chữ Hán mới
+16từ cấp trên chứa chữ của bài
2.346từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới
12 từ mới
không có từ nào ghép thẳng ra tiếng Việt1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Riêng 10 từ một chữ thì không có gì để ghép, nên chúng tôi không xếp tầng đoán được cho chúng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 0 từ bẫy, nghĩa đã khác — 2 từ phải học thẳng — 0 từ chữ đơn — 10 từ
- 叙述kể lại, thuật lạiâm Hán-Việt tự thuậtĐọc quen tai: “tự thuật”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
- 团đoàn thể, nhóm, cuộn, nắmâm Hán-Việt đoànTừ một chữ — không có gì để ghép. Âm Hán-Việt là “đoàn”; một tiếng lẻ khi trúng nghĩa khi không, nên nhớ thẳng nghĩa của chữ.chữ đơn
- 圆tròn, đơn vị tiền tệ (tệ)âm Hán-Việt viênTừ một chữ — không có gì để ghép. Âm Hán-Việt là “viên”; một tiếng lẻ khi trúng nghĩa khi không, nên nhớ thẳng nghĩa của chữ.chữ đơn
- 弱yếuâm Hán-Việt nhượcTừ một chữ — không có gì để ghép. Âm Hán-Việt là “nhược”; một tiếng lẻ khi trúng nghĩa khi không, nên nhớ thẳng nghĩa của chữ.chữ đơn
- 盖nắp, đậyâm Hán-Việt cáiTừ một chữ — không có gì để ghép. Âm Hán-Việt là “cái”; một tiếng lẻ khi trúng nghĩa khi không, nên nhớ thẳng nghĩa của chữ.chữ đơn
- 冲xông lên, phaâm Hán-Việt xungTừ một chữ — không có gì để ghép. Âm Hán-Việt là “xung”; một tiếng lẻ khi trúng nghĩa khi không, nên nhớ thẳng nghĩa của chữ.chữ đơn
- 吐nôn, mửaâm Hán-Việt thổTừ một chữ — không có gì để ghép. Âm Hán-Việt là “thổ”; một tiếng lẻ khi trúng nghĩa khi không, nên nhớ thẳng nghĩa của chữ.chữ đơn
- 官quan chức, viên chứcâm Hán-Việt quanTừ một chữ — không có gì để ghép. Âm Hán-Việt là “quan”; một tiếng lẻ khi trúng nghĩa khi không, nên nhớ thẳng nghĩa của chữ.chữ đơn
- 寂寞cô đơn, quạnh hiuâm Hán-Việt tịch mịchĐọc quen tai: “tịch mịch”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
- 顿bữa, trậnâm Hán-Việt đốnTừ một chữ — không có gì để ghép. Âm Hán-Việt là “đốn”; một tiếng lẻ khi trúng nghĩa khi không, nên nhớ thẳng nghĩa của chữ.chữ đơn
- 吹thổi, khoác lácâm Hán-Việt xuyTừ một chữ — không có gì để ghép. Âm Hán-Việt là “xuy”; một tiếng lẻ khi trúng nghĩa khi không, nên nhớ thẳng nghĩa của chữ.chữ đơn
- 宽rộng, rộng rãiâm Hán-Việt khoanTừ một chữ — không có gì để ghép. Âm Hán-Việt là “khoan”; một tiếng lẻ khi trúng nghĩa khi không, nên nhớ thẳng nghĩa của chữ.chữ đơn
Chữ Hán mới của bài
14 chữ Hán mới
2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
nói, thuật lại
TỰ
9 nét
thuật lại, kể lại
THUẬT
8 nét
đoàn thể, nhóm, cuộn, nắm
ĐOÀN
6 nét
tròn, đơn vị tiền tệ (tệ)
VIÊN
10 nét
yếu
NHƯỢC
10 nét
nắp, đậy
CÁI
11 nét
xông lên, pha
XUNG
6 nét
nôn, mửa
THỔ
6 nét
quan chức, viên chức
QUAN
8 nét
vắng lặng, yên lặng
TỊCH
11 nét
vắng vẻ, cô đơn
MỊCH
13 nét
bữa, trận
ĐỐN
10 nét
thổi, khoác lác
XUY
7 nét
rộng, rộng rãi
KHOAN
10 nét