Bỏ qua điều hướng, tới nội dung

Truyện song ngữ · HSK 3 · truyện 2/7

Con mèo trên cây

đời thường10 câumọi chữ Hán thuộc HSK 3 trở xuống

Ông Trương loay hoay cả buổi vì con mèo trèo lên cây, cho tới khi một đứa trẻ mách cách đơn giản nhất.

Cách đọc
  1. 老张家的猫又爬到树上去了。

    Lǎo zhāng jiā de māo yòu pá dào shù shàng qù le.

    Con mèo nhà ông Trương lại trèo tót lên cây.

  2. 它坐在最高的地方,怎么叫也不下来。

    Tā zuò zài zuì gāo de dì fāng, zěn me jiào yě bú xià lái.

    Nó ngồi chỗ cao nhất, gọi kiểu gì cũng không chịu xuống.

  3. 老张又急又累,站在下面看着它。

    Lǎo zhāng yòu jí yòu lèi, zhàn zài xià miàn kàn zhe tā.

    Ông Trương vừa sốt ruột vừa mệt, cứ đứng dưới nhìn lên.

  4. 邻居小李搬来梯子,可是梯子太短了。

    Lín jū xiǎo lǐ bān lái tī zi, kě shì tī zi tài duǎn le.

    Anh hàng xóm Tiểu Lý khiêng thang sang, nhưng thang ngắn quá.

  5. 后来一个小孩子说,它饿了自己就下来了。

    Hòu lái yí gè xiǎo hái zi shuō, tā è le zì jǐ jiù xià lái le.

    Rồi một đứa nhỏ nói, đói là nó tự xuống thôi.

  6. 大家都笑了,可是老张还是不放心。

    Dà jiā dōu xiào le, kě shì lǎo zhāng hái shì bú fàng xīn.

    Mọi người cười ồ, nhưng ông Trương vẫn không yên tâm.

  7. 他回家拿了一个碗,里面放着鱼,就放在树下。

    Tā huí jiā ná le yí gè wǎn, lǐ miàn fàng zhe yú, jiù fàng zài shù xià.

    Ông về nhà lấy một cái bát, bỏ cá vào, đặt ngay dưới gốc cây.

  8. 不到十分钟,猫自己爬下来了。

    Bú dào shí fēn zhōng, māo zì jǐ pá xià lái le.

    Chưa đầy mười phút, con mèo tự tụt xuống.

  9. 老张一边喂猫一边说,还是孩子懂猫。

    Lǎo zhāng yì biān wèi māo yì biān shuō, hái shì hái zi dǒng māo.

    Ông Trương vừa cho mèo ăn vừa lẩm bẩm, đúng là trẻ con hiểu mèo hơn.

  10. 从那以后,他每天都在树下放一个碗。

    Cóng nà yǐ hòu, tā měi tiān dōu zài shù xià fàng yí gè wǎn.

    Từ đó, ngày nào ông cũng để sẵn một cái bát dưới gốc cây.