Bỏ qua điều hướng, tới nội dung

Truyện song ngữ · HSK 2 · truyện 6/7

Ông lão bán rau bên đường

dân gian9 câumọi chữ Hán thuộc HSK 2 trở xuống

Ông lão nghèo nhặt được tiền và đứng đợi cả ngày để trả lại người mất.

Cách đọc
  1. 从前有一个老人,家里没有钱。

    Cóng qián yǒu yī gè lǎo rén, jiā lǐ méi yǒu qián.

    Ngày xưa có một ông lão, nhà nghèo không có đồng nào.

  2. 他每天在路边卖菜,卖到天黑。

    Tā měi tiān zài lù biān mài cài, mài dào tiān hēi.

    Ngày ngày ông bán rau bên đường, bán đến khi trời tối.

  3. 有一天早上,他在路上看见了很多钱。

    Yǒu yī tiān zǎo shang, tā zài lù shang kàn jiàn le hěn duō qián.

    Một buổi sáng nọ, ông thấy trên đường có rất nhiều tiền.

  4. 老人没有回家,他在那里等着。

    Lǎo rén méi yǒu huí jiā, tā zài nà lǐ děng zhe.

    Ông lão không về nhà, cứ đứng đó mà đợi.

  5. 从早上等到晚上,天很冷,还下了雨。

    Cóng zǎo shang děng dào wǎn shang, tiān hěn lěng, hái xià le yǔ.

    Đợi từ sáng đến tối, trời rét, lại còn đổ mưa.

  6. 晚上,一个男人跑了过来,他在找他的钱。

    Wǎn shang, yī gè nán rén pǎo le guò lái, tā zài zhǎo tā de qián.

    Tối đến, một người đàn ông chạy tới, đang cuống cuồng tìm tiền của mình.

  7. 老人给了他钱,什么也没要。

    Lǎo rén gěi le tā qián, shén me yě méi yào.

    Ông lão trả lại tiền, chẳng nhận lấy gì.

  8. 男人说:“谢谢您,您真是一个好人。”

    Nán rén shuō: “Xiè xie nín, nín zhēn shì yī gè hǎo rén.”

    Người kia nói: “Cảm ơn cụ, cụ đúng là người tốt.”

  9. 老人回家的路上,虽然很冷,但是他非常高兴。

    Lǎo rén huí jiā de lù shang, suī rán hěn lěng, dàn shì tā fēi cháng gāo xìng.

    Trên đường về, tuy rét buốt, nhưng lòng ông ấm lạ.