Bỏ qua điều hướng, tới nội dung

214 bộ thủ · 4 nét

Bộ thủ số 85 / 214

thuỷ

nước

Pinyin shuǐSố nét 4Chữ HSK dùng bộ này 143
Dạng biến thể

Khi ghép vào chữ, bộ bị viết gọn lại thành dạng dưới đây — đó là lý do người mới học nhìn mãi không ra bộ: cái họ gặp trong chữ thật không giống cái in trong bảng tra.

viết gọn của 水viết gọn của 水
Chữ Hán trong kho thuộc bộ này

143 chữ, xếp theo cấp HSK sớm nhất mà chữ đó xuất hiện. Đọc lướt một cột cùng bộ là cách nhanh nhất để thấy nghĩa gốc của bộ chạy xuyên qua bao nhiêu chữ.

HSK 674 chữ
thảilọc, loại bỏhungcuồn cuộn, ào ạtốcmàu mỡ, phì nhiêumộcgội đầu, gộibáidồi dào, dào dạtthươngxanh thẳm, lạnh lẽomạtbọt nướctrởnhụt chí, chán nảnphísôichiểuao đầmtriêmdính, lây沿duyênmen theo, ventiếtthoát, rò rỉbạcđậu, hồtiết raphaongâm, bọtbasóngkhấpkhócbùntháibình yên, lớntảtháo, tuôntrạchđầm, ơnkhiếtsạch, trongtânbến, nước bọthồnglớn, lụthiệphòa hợp, bàn bạctrọcđụchồnđục, toànphùnổi, bay bổngdụctắm, gộitẩmngâm, thấmthiệplội qua, liên quandũngtrào, phunthếnước mắt, nước mũiđàosóng lớnsápchát, khó khănxuyếnnhúng, rửadịchchất lỏnghàmchứa đựng, hàm dưỡngđiếnlắng xuốnghàolẫn lộnlâmtưới, xối, dộihỗnlẫn lộn, hỗn tạpyêmngập, chìmthiêmthêm, bổ sungngưđánh cá, bắt cásấmthấm, rỉ quacừmương, rãnhđộqua sông, vượt quatrabã, cặncảngcảng, bến cảngmiểumênh mông, xa xôi, nhỏ bé (chỉ dùng trong nghĩa nhỏ bé khi kết hợp từ)hồhồloanvịnh, khúc uốnhộivỡ, tan vỡtiễnbắn tung, tóekháitưới nướclựuchuồn, trượtkhêsuối nhỏ, khedungtan, hòa tansinh sôi, nảy nở, tưới tẩmthaonước tràn, lớntrệđình trệ, đọng lạilựlọclạmtràn lan, bừa bãitânbờ, méptấtsơn, đen như mựcthanh cao, phóng khoáng (thường dùng trong từ tiêu sái)tiềmngầm, lặntrừngtrong lành, làm trongtriệttrong suốt, thấu suốttầngiáp, gầnbộcthác nướcquántưới, rót