Bỏ qua điều hướng, tới nội dung

214 bộ thủ · 3 nét

Bộ thủ số 30 / 214

khẩu

cái miệng

Pinyin kǒuSố nét 3Chữ HSK dùng bộ này 140
Chữ Hán trong kho thuộc bộ này

140 chữ, xếp theo cấp HSK sớm nhất mà chữ đó xuất hiện. Đọc lướt một cột cùng bộ là cách nhanh nhất để thấy nghĩa gốc của bộ chạy xuyên qua bao nhiêu chữ.

HSK 661 chữ
đaonhiều lời, lải nhảitừ tượng thanh (tiếng kêu), hoặc dùng trong từ ghép (loa)đinhdặn dò, cắnthánthở dàiđiêungậm trong miệngdụkêu gọi, than thởcáttốt lành, may mắnđiếutreo, mócquânvua, người quân tửlậnkeo kiệt, tiếc rẻthônnuốt, nuốt chửngngâmngâm, rên rỉphândặn dò (chỉ dùng trong từ ghép)hốnggầm, rốngtrìnhbiểu hiện, trình bàyẩunôn, mửahacười ha hả, quátthânrêntrớnhaitráchsao, thế nàophódặn dò (chỉ dùng trong từ ghép)lungcổ họng (chỉ dùng trong từ ghép)yếnnuốt, cổ họngaibuồn, thương xóthốngdỗ dành, lừa gạtđárun rẩyoaoà (tiếng khóc), ôi (thán từ), nôn mửaácâm, khànhoaào ào, ồn àongaồ, àsáotiếng còi, trạm gácmớm, nuôi búhanhhừtoaxúi giục, lải nhảithầnmôiđườngđường bệ, to lớn, hoặc họ Đườngnói nhiều, trò chuyệnhoángọithoánước bọt, nhổkhẳnggặm, cắnlạptrợ từkeo kiệt, bủn xỉnnhiều lờikhiếuhét, húlạtdùng trong từ phiên âm loa (laba)hầuhọngsuyễnthở gấp, hổn hểnhuyênồn ào, náo nhiệtdụví dụ, ẩn dụ, hiểu rõkhứungửisáchlải nhải, phiền phứchảichào, nàytàoồn ào, om sòmmatrợ từchúcdặn dò, phó tháctràochế giễu, nhạo bánghắcnàytáoào ào, ồn àonhượngla hét, quát tháotướcnhai, ngậm