Bài 46 · HSK 4
占线幽默抽烟稍微偶尔熟悉
6từ mới
12chữ Hán mới
+7từ cấp trên chứa chữ của bài
1.188từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới
6 từ mới
không có từ nào ghép thẳng ra tiếng Việt1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 0 từ bẫy, nghĩa đã khác — 0 từ phải học thẳng — 6 từ
- 占线máy bậnâm Hán-Việt chiếm tuyếnÂm Hán-Việt “chiếm tuyến” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 幽默hài hướcâm Hán-Việt u mặcÂm Hán-Việt “u mặc” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 抽烟hút thuốcâm Hán-Việt trừu yênÂm Hán-Việt “trừu yên” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 稍微hơi, một chútâm Hán-Việt sao viÂm Hán-Việt “sao vi” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 偶尔thỉnh thoảngâm Hán-Việt ngẫu nhĩÂm Hán-Việt “ngẫu nhĩ” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 熟悉quen thuộcâm Hán-Việt thục tấtÂm Hán-Việt “thục tất” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
Chữ Hán mới của bài
12 chữ Hán mới
2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
chiếm, giữ
CHIẾM
5 nét
sợi chỉ, đường
TUYẾN
8 nét
yên tĩnh, khuất
U
9 nét
lặng lẽ, thầm
MẶC
16 nét
rút ra, hút
TRỪU
8 nét
khói (thuốc lá là từ ghép)
YÊN
10 nét
hơi, một chút
SAO
12 nét
nhỏ, nhỏ bé
VI
13 nét
tình cờ, ngẫu nhiên
NGẪU
11 nét
mày, như thế
NHĨ
5 nét
chín, quen thuộc
THỤC
15 nét
hiểu rõ, hết
TẤT
11 nét