Bỏ qua điều hướng, tới nội dung

Bài 44 · HSK 4

Video bài giảng HSK 4 liên quan →
12từ mới
12chữ Hán mới
từ cấp trên chứa chữ của bài
1.172từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới

12 từ mới

không có từ nào ghép thẳng ra tiếng Việt
1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Riêng 12 từ một chữ thì không có gì để ghép, nên chúng tôi không xếp tầng đoán được cho chúng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 0 từ bẫy, nghĩa đã khác — 0 từ phải học thẳng — 0 từ chữ đơn — 12 từ
Chữ Hán mới của bài

12 chữ Hán mới

2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
ném, vứt
NHƯNG
rēng5 nét
khiêng, nâng
ĐÀI
tái8 nét
kéo, dắt
LẠP
8 nét
rơi, rớt
ĐIỆU
diào11 nét
gõ, đánh
XAO
qiāo14 nét
cái, cây (lượng từ)
KHOẢ
12 nét
mồ hôi
HÃN
hàn6 nét
canh, nước dùng
THANG
tāng6 nét
muối
DIÊM
yán10 nét
giây
MIỂU
miǎo9 nét
bức, bài
THIÊN
piān15 nét
Điểm ngữ pháp then chốt

Phó từ 到底: biểu thị kết quả sau nhiều nỗ lực

经过 + quá trình, 主语 + 到底 / 终于 + kết quả

Dùng trong câu trần thuật biểu thị một sự việc mong đợi sau một thời gian dài hoặc qua nhiều khó khăn cuối cùng đã thành hiện thực.

  • 经过大家的共同努力,任务到底按时完成了。Jīngguò dàjiā de gòngtóng nǔlì, rènwu dàodǐ ànshí wánchéng le.Trải qua nỗ lực chung của mọi người, nhiệm vụ rốt cuộc cũng đã hoàn thành đúng hạn.
  • 经过反复试验,新方法到底成功了。Jīngguò fǎnfù shìyàn, xīn fāngfǎ dàodǐ chénggōng le.Qua nhiều lần thử nghiệm lặp lại, phương pháp mới cuối cùng cũng thành công.

Người Việt hay sai chỗ này: Trong câu trần thuật 到底 mang nghĩa 'cuối cùng thì', gần nghĩa với 终于.

Xem toàn bộ ngữ pháp HSK →