← Bài 23Bài 2 →

Bài 1 · HSK 3

关心发现完成其实主要地方一定当然关系同意国家机会
Video bài giảng HSK 3 liên quan →
12từ mới
10chữ Hán mới
+140từ cấp trên chứa chữ của bài
313từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới

12 từ mới

12/12 từ ghép ra đúng một từ tiếng Việt
1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 12 từ bẫy, nghĩa đã khác — 0 từ phải học thẳng — 0 từ
Chữ Hán mới của bài

10 chữ Hán mới

13 chữ đã học quay lại
2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
tim, tâm trí
TÂM
xīn4 nét
phát (phát triển, phát ra), gửi (gửi đi)
PHÁT
fā5 nét
hoàn thành, thành công
THÀNH
chéng6 nét
đó, của nó
KỲ
qí8 nét
thật sự, thực tế
THỰC
shí8 nét
chủ yếu, người chủ
CHỦ
zhǔ5 nét
đất, mặt đất, trợ từ kết cấu
ĐỊA
dì6 nét
vuông, phương hướng, phía, bên
PHƯƠNG
fang4 nét
quyết định, ổn định
ĐỊNH
dìng8 nét
đảm đương, làm, khi, ngay tại
ĐƯƠNG
dāng6 nét
Chữ đã học từ bài trước, quay lại ở bài này — 13 chữ
Điểm ngữ pháp then chốt

Câu chữ 把

Chủ ngữ + 把 + tân ngữ + động từ + thành phần khác

Đưa tân ngữ lên trước động từ để nhấn vào việc XỬ LÝ nó thế nào. Sau động từ bắt buộc có thêm thành phần — không đứng trơ một mình.

  • 我把书放在桌子上。Wǒ bǎ shū fàng zài zhuōzi shang.Tôi để sách lên bàn.
  • 他把饭吃完了。Tā bǎ fàn chī wán le.Anh ấy ăn hết cơm rồi.

Người Việt hay sai chỗ này: Nói 我把书看 là sai vì sau động từ không có gì. Tiếng Việt không có cấu trúc tương ứng nên đây là điểm khó nhất HSK 3.

Xem toàn bộ ngữ pháp HSK →