Từ · HSK 3

quốc gia, đất nước

Âm Hán-Việt: quốc gia
guóthanh 2 · đi lênjiāthanh 1 · cao đều
Phồn thể: 國家
Từ này bạn đoán được
Ghép các âm Hán-Việt lại đúng ra “quốc gia” — một từ tiếng Việt bạn đang dùng, và nghĩa từ điển Trung–Việt ghi cho từ này cũng khớp với nó. Không cần học thuộc, chỉ cần nhận ra.
Câu ví dụ thực tế
我爱我的国家。
Wǒ ài wǒ de guójiā.
Tôi yêu đất nước của tôi.
Tách chữ

2 chữ, 2 mạng từ

Mỗi chữ trong từ này còn xuất hiện ở nhiều từ khác. Bấm vào một chữ để xem chữ đó mở khoá những từ nào ở bậc cao hơn.