Từ · HSK 3

mối quan hệ, liên quan

Âm Hán-Việt: quan hệ
guānthanh 1 · cao đềuxithanh nhẹ · đọc lướt
Phồn thể: 關系
Từ này bạn đoán được
Ghép các âm Hán-Việt lại đúng ra “quan hệ” — một từ tiếng Việt bạn đang dùng, và nghĩa từ điển Trung–Việt ghi cho từ này cũng khớp với nó. Không cần học thuộc, chỉ cần nhận ra.
Câu ví dụ thực tế
他们两个人的关系很好。
Tāmen liǎng gè rén de guānxì hěn hǎo.
Mối quan hệ của hai người bọn họ rất tốt.
Tách chữ

2 chữ, 2 mạng từ

Mỗi chữ trong từ này còn xuất hiện ở nhiều từ khác. Bấm vào một chữ để xem chữ đó mở khoá những từ nào ở bậc cao hơn.