Từ · HSK 3

hoàn thành, xong

Âm Hán-Việt: hoàn thành
wánthanh 2 · đi lênchéngthanh 2 · đi lên
Từ này bạn đoán được
Ghép các âm Hán-Việt lại đúng ra “hoàn thành” — một từ tiếng Việt bạn đang dùng, và nghĩa từ điển Trung–Việt ghi cho từ này cũng khớp với nó. Không cần học thuộc, chỉ cần nhận ra.
Câu ví dụ thực tế
我完成了工作。
Wǒ wán chéng le gōng zuò.
Tôi đã hoàn thành công việc.
Tách chữ

2 chữ, 2 mạng từ

Mỗi chữ trong từ này còn xuất hiện ở nhiều từ khác. Bấm vào một chữ để xem chữ đó mở khoá những từ nào ở bậc cao hơn.